Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Kumaneene làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆3260 - ₫0.0₆3436 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆3071 - ₫0.0₆3247 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆2725 - ₫0.0₆2949 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆2476 - ₫0.0₆2709 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆3705 - ₫0.0₆4018 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆4053 - ₫0.0₆4244 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆4253 - ₫0.0₆4603 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆5263 - ₫0.0₆5438 |
KUMANEENE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆3705 - ₫0.0₆4018 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆4053 - ₫0.0₆4244.
KUMANEENE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆3260 - ₫0.0₆3436. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆3071 - ₫0.0₆3247.
KUMANEENE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆3436 và ₫0.0₆3705. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆2608 | Tăng giá | KUMANEENE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆3020 | Tăng giá | KUMANEENE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆2808 | Tăng giá | KUMANEENE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆3541 | Tăng giá | KUMANEENE nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 75.63 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 75.63, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 66.19 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 66.19, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₁1263 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 4.90% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆3676 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 63.61 | Trung lập | CCI (20) ở mức 63.61, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇8163 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇8163, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -21.39 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -21.39, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇2159 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇2159, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 46.87 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 46.87, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆3559 | Tăng giá | KUMANEENE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆3143 | Tăng giá | KUMANEENE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Kumaneene có tương quan dương mạnh nhất với giá của Venice Token (VVV), Hyperliquid (HYPE), Injective (INJ), Bitcoin Cash (BCH) and Nexo (NEXO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), SOON (SOON), Pump.fun (PUMP), Quant (QNT) and JUST (JST).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Venice Token | 0.660 |
| Hyperliquid | 0.634 |
| Injective | 0.599 |
| Bitcoin Cash | 0.594 |
| Nexo | 0.568 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.779 |
| SOON | -0.743 |
| Pump.fun | -0.709 |
| Quant | -0.706 |
| JUST | -0.693 |
Giá Kumaneene có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.175, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.167. Các đồng tiền có tương quan dương với Kumaneene cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Kumaneene, một biến động theo một hướng của Kumaneene sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



