Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của krazy n.d. làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.00 - ₫0.0₅2289 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2289 - ₫0.0₅5495 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅1363 - ₫0.0₅6154 |
KRAZY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2289 - ₫0.0₅5495 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2289 - ₫0.0₅5495.
KRAZY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.00 - ₫0.0₅2289. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.00 - ₫0.0₅2289.
KRAZY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.00 - ₫0.0₅2289 và ₫0.0₅2289 - ₫0.0₅5495. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅1973 | Tăng giá | KRAZY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅2182 | Tăng giá | KRAZY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅2098 | Tăng giá | KRAZY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅2312 | Giảm giá | KRAZY nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 87.23 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 87.23, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁2802 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.00% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2289 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -66.67 | Trung lập | CCI (20) ở mức -66.67, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1259 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1259, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₈9299 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₈9299, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 12.19 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 12.19, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅2289 | Tăng giá | KRAZY đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅2197 | Tăng giá | KRAZY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá krazy n.d. có tương quan dương mạnh nhất với giá của LayerZero (ZRO), Raydium (RAY), PancakeSwap (CAKE), Sky (SKY) and The Graph (GRT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Pepe Coin (PEPE), SPX6900 (SPX), Monero (XMR) and Tezos (XTZ).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LayerZero | 0.890 |
| Raydium | 0.795 |
| PancakeSwap | 0.753 |
| Sky | 0.746 |
| The Graph | 0.742 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | -0.814 |
| Pepe Coin | -0.804 |
| SPX6900 | -0.749 |
| Monero | -0.726 |
| Tezos | -0.713 |
Giá krazy n.d. có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.314, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.232. Các đồng tiền có tương quan dương với krazy n.d. cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với krazy n.d., một biến động theo một hướng của krazy n.d. sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



