| Giá hiện tại | ₫0.0₅1714 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₅1284 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 24 / 30 (80%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₅1902 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₅1692 |
| Biến động | 10.15% (Rất cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 64 (Greed) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 33.26 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₅2091 | BÁN |
| SMA 5 | ₫0.0₅2166 | BÁN |
| SMA 10 | ₫0.0₅2214 | BÁN |
| SMA 21 | ₫0.0₅2041 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₅1902 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅1764 | BÁN |
| SMA 200 | ₫0.0₅1692 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₅1996 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₅2085 | BÁN |
| EMA 10 | ₫0.0₅2125 | BÁN |
| EMA 21 | ₫0.0₅2066 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅1931 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₅1829 | BÁN |
| EMA 200 | ₫0.0₅1932 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₅1707 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₅1989 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅3954 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₅1813 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅3122 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.00001398 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 33.26 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | MUA |
| Stochastic Fast (14) | 0.00 | MUA |
| Commodity Channel Index (20) | -48.22 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 35.40 | BÁN |
| Awesome Oscillator (5, 34) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | -0.00 | BÁN |
| MACD (12, 26) | -0.00 | BÁN |
| Williams Percent Range (14) | -100.00 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 22.28 | MUA |
| VWMA (10) | 0.00 | BÁN |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | BÁN |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₅1903, KITTI có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₅1525, ₫0.0₅1337 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₆9599. Tương tự, các mức kháng cự của KITTI nằm tại ₫0.0₅2091, ₫0.0₅2468 và ₫0.0₅2657.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₅1525 | |
| S2 | ₫0.0₅1337 | |
| S3 | ₫0.0₆9599 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₅2091 | |
| R2 | ₫0.0₅2468 | |
| R3 | ₫0.0₅2657 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá KITTI được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



