Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Kermit làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆5995 - ₫0.0₆6076 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆5865 - ₫0.0₆5945 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆5706 - ₫0.0₆5850 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆5485 - ₫0.0₆5566 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆7352 - ₫0.0₆7508 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆7526 - ₫0.0₆7607 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆8220 - ₫0.0₆8335 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆8388 - ₫0.0₆8469 |
KERMIT vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆7352 - ₫0.0₆7508 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆7526 - ₫0.0₆7607.
KERMIT đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆5995 - ₫0.0₆6076. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆5865 - ₫0.0₆5945.
KERMIT tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆6076 và ₫0.0₆7352. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆5863 | Tăng giá | KERMIT đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆6184 | Tăng giá | KERMIT vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆5965 | Tăng giá | KERMIT đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆7118 | Giảm giá | KERMIT nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 98.97 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 98.97, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂6268 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 1.17% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆6541 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 395.85 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 395.85, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇3141 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇3141, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -11.77 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -11.77. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇7380 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇7380, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 87.26 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 87.26, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆6615 | Tăng giá | KERMIT đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆6392 | Tăng giá | KERMIT đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Kermit có tương quan dương mạnh nhất với giá của Curve DAO Token (CRV), Arbitrum (ARB), Uniswap (UNI), Trust Wallet Token (TWT) and Pyth Network (PYTH) và tương quan âm mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Sun Token (SUN), Bitcoin SV (BSV), Jito (JTO) and Pudgy Penguins (PENGU).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Curve DAO Token | 0.850 |
| Arbitrum | 0.817 |
| Uniswap | 0.804 |
| Trust Wallet Token | 0.797 |
| Pyth Network | 0.764 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | -0.881 |
| Sun Token | -0.808 |
| Bitcoin SV | -0.702 |
| Jito | -0.683 |
| Pudgy Penguins | -0.669 |
Giá Kermit có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.057, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.122. Các đồng tiền có tương quan dương với Kermit cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Kermit, một biến động theo một hướng của Kermit sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



