Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Kermit làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆2795 - ₫0.0₆6720 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆6720 - ₫0.0₅1064 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆4472 - ₫0.0₆9780 |
KERMIT vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆6720 - ₫0.0₅1064 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆6720 - ₫0.0₅1064.
KERMIT đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆2795 - ₫0.0₆6720. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆2795 - ₫0.0₆6720.
KERMIT tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆2795 - ₫0.0₆6720 và ₫0.0₆6720 - ₫0.0₅1064. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆6931 | Giảm giá | KERMIT đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆6624 | Tăng giá | KERMIT vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆6768 | Giảm giá | KERMIT đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆6968 | Giảm giá | KERMIT nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 17.75 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 17.75, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | -1.919e-13 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 0.00% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆6720 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -66.67 | Trung lập | CCI (20) ở mức -66.67, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-1.433e-8 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-1.433e-8, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.305e-9 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.305e-9, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 2.38 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 2.38, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆6720 | Giảm giá | KERMIT đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆6879 | Giảm giá | KERMIT đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Kermit có tương quan dương mạnh nhất với giá của Quant (QNT), Raydium (RAY), VeChain (VET), Hedera Hashgraph (HBAR) and Shiba Inu (SHIB) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Basic Attention Token (BAT), Stacks (STX), LEO Token (LEO), Tezos (XTZ) and Beldex (BDX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Quant | 0.857 |
| Raydium | 0.854 |
| VeChain | 0.828 |
| Hedera Hashgraph | 0.824 |
| Shiba Inu | 0.787 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Basic Attention Token | -0.776 |
| Stacks | -0.766 |
| LEO Token | -0.677 |
| Tezos | -0.641 |
| Beldex | -0.626 |
Giá Kermit có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.146, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.267. Các đồng tiền có tương quan dương với Kermit cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Kermit, một biến động theo một hướng của Kermit sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



