Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Jindo Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆1536 - ₫0.0₆3459 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅4034 - ₫0.0₅4539 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅4560 - ₫0.0₅4918 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅5194 - ₫0.0₅5386 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5663 - ₫0.0₅6031 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆2449 - ₫0.0₆5831 |
JIND vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅4034 - ₫0.0₅4539 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅4560 - ₫0.0₅4918.
JIND đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆1536 - ₫0.0₆3459. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆1536 - ₫0.0₆3459.
JIND tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆3459 và ₫0.0₅4034. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆3407 | Tăng giá | JIND đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆3066 | Tăng giá | JIND vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆3363 | Tăng giá | JIND đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆3842 | Giảm giá | JIND nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 96.77 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 96.77, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₃7496 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.00% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆3459 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -66.67 | Trung lập | CCI (20) ở mức -66.67, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉6017 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉6017, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉1093 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉1093, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 0.00 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 0.00, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆3459 | Giảm giá | JIND đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆3459 | Tăng giá | JIND đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Jindo Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Filecoin (FIL), JUST (JST), Pendle (PENDLE), PancakeSwap (CAKE) and Pyth Network (PYTH) và tương quan âm mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Beldex (BDX), Morpho (MORPHO), Nexo (NEXO) and Aptos (APT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Filecoin | 0.787 |
| JUST | 0.707 |
| Pendle | 0.706 |
| PancakeSwap | 0.618 |
| Pyth Network | 0.592 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | -0.778 |
| Beldex | -0.576 |
| Morpho | -0.564 |
| Nexo | -0.555 |
| Aptos | -0.542 |
Giá Jindo Inu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.255, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.102. Các đồng tiền có tương quan dương với Jindo Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Jindo Inu, một biến động theo một hướng của Jindo Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



