Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Jindo Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆3300 - ₫0.0₆3363 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆3211 - ₫0.0₆3238 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆3120 - ₫0.0₆3147 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆2965 - ₫0.0₆2992 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆3522 - ₫0.0₆3580 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆4012 - ₫0.0₆4039 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆4079 - ₫0.0₆4126 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆4162 - ₫0.0₆4182 |
JIND vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆3522 - ₫0.0₆3580 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆4012 - ₫0.0₆4039.
JIND đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆3300 - ₫0.0₆3363. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆3211 - ₫0.0₆3238.
JIND tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆3363 và ₫0.0₆3522. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆3180 | Tăng giá | JIND đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆3024 | Tăng giá | JIND vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆3247 | Tăng giá | JIND đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆3944 | Giảm giá | JIND nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 96.77 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 96.77, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂3011 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.5988% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆3469 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 58.30 | Trung lập | CCI (20) ở mức 58.30, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇1212 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇1212, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -37.86 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -37.86, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₈2792 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₈2792, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 25.93 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 25.93, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆3471 | Giảm giá | JIND đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆3440 | Tăng giá | JIND đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Jindo Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Filecoin (FIL), JUST (JST), Pendle (PENDLE), PancakeSwap (CAKE) and Pyth Network (PYTH) và tương quan âm mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Beldex (BDX), Morpho (MORPHO), Nexo (NEXO) and Aptos (APT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Filecoin | 0.787 |
| JUST | 0.707 |
| Pendle | 0.706 |
| PancakeSwap | 0.618 |
| Pyth Network | 0.592 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | -0.778 |
| Beldex | -0.576 |
| Morpho | -0.564 |
| Nexo | -0.555 |
| Aptos | -0.542 |
Giá Jindo Inu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.255, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.102. Các đồng tiền có tương quan dương với Jindo Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Jindo Inu, một biến động theo một hướng của Jindo Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



