Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của JD Vance làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈1164 - ₫0.0₈1222 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈1116 - ₫0.0₈1157 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉8752 - ₫0.0₉9307 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈3770 - ₫0.0₈3799 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈6057 - ₫0.0₈6087 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈1222 - ₫0.0₈1252 |
VANCE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈3770 - ₫0.0₈3799 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈6057 - ₫0.0₈6087.
VANCE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈1164 - ₫0.0₈1222. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈1116 - ₫0.0₈1157.
VANCE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈1222 và ₫0.0₈3770. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉9292 | Tăng giá | VANCE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈1084 | Tăng giá | VANCE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉9639 | Tăng giá | VANCE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1347 | Giảm giá | VANCE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 99.42 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 99.42, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄3162 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.42% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈1207 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 142.94 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 142.94, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉2666 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉2666, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -18.75 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -18.75. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉1566 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉1566, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 81.25 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 81.25, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈1320 | Giảm giá | VANCE đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈1100 | Tăng giá | VANCE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá JD Vance có tương quan dương mạnh nhất với giá của PancakeSwap (CAKE), Uniswap (UNI), Mantle (MNT), Monero (XMR) and Decred (DCR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), JUST (JST), Polygon Ecosystem Token (POL), Floki Inu (FLOKI) and Terra Classic (LUNC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| PancakeSwap | 0.900 |
| Uniswap | 0.873 |
| Mantle | 0.867 |
| Monero | 0.811 |
| Decred | 0.671 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.734 |
| JUST | -0.686 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.659 |
| Floki Inu | -0.644 |
| Terra Classic | -0.630 |
Giá JD Vance có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.429, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.222. Các đồng tiền có tương quan dương với JD Vance cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với JD Vance, một biến động theo một hướng của JD Vance sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



