Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của JD Vance làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈1195 - ₫0.0₈1208 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈1175 - ₫0.0₈1175 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈1139 - ₫0.0₈1145 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈1123 - ₫0.0₈1123 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈1233 - ₫0.0₈1233 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈1303 - ₫0.0₈1303 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈1507 - ₫0.0₈1511 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈6050 - ₫0.0₈6050 |
VANCE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈1233 - ₫0.0₈1233 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈1303 - ₫0.0₈1303.
VANCE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈1195 - ₫0.0₈1208. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈1175 - ₫0.0₈1175.
VANCE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈1208 và ₫0.0₈1233. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈1064 | Tăng giá | VANCE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈1071 | Tăng giá | VANCE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈1111 | Tăng giá | VANCE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1320 | Giảm giá | VANCE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 99.42 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 99.42, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄1579 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.0₁₂1070% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈1226 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 66.67 | Trung lập | CCI (20) ở mức 66.67, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀8321 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀8321, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₁6130 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₁6130, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 11.61 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 11.61, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈1226 | Tăng giá | VANCE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈1096 | Tăng giá | VANCE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá JD Vance có tương quan dương mạnh nhất với giá của PancakeSwap (CAKE), Uniswap (UNI), Mantle (MNT), Monero (XMR) and Decred (DCR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), JUST (JST), Polygon Ecosystem Token (POL), Floki Inu (FLOKI) and Terra Classic (LUNC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| PancakeSwap | 0.900 |
| Uniswap | 0.873 |
| Mantle | 0.867 |
| Monero | 0.811 |
| Decred | 0.671 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.734 |
| JUST | -0.686 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.659 |
| Floki Inu | -0.644 |
| Terra Classic | -0.630 |
Giá JD Vance có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.429, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.222. Các đồng tiền có tương quan dương với JD Vance cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với JD Vance, một biến động theo một hướng của JD Vance sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



