| Giá hiện tại | ₫0.0₅5322 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₅5504 (2.99%) |
| Ngày xanh | 26 / 30 (87%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₅5767 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₅5446 |
| Biến động | 3.64% (Trung bình) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 68 (Greed) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 29.18 (Quá bán) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₅5510 | BÁN |
| SMA 5 | ₫0.0₅5508 | BÁN |
| SMA 10 | ₫0.0₅5603 | BÁN |
| SMA 21 | ₫0.0₅5793 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₅5767 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅5400 | BÁN |
| SMA 200 | ₫0.0₅5446 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₅5515 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₅5529 | BÁN |
| EMA 10 | ₫0.0₅5598 | BÁN |
| EMA 21 | ₫0.0₅5706 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅5686 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₅5556 | BÁN |
| EMA 200 | ₫0.0₅6159 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₅5060 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₅6416 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅9705 | BÁN |
| SMA 200 | ₫0.00001078 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₅5618 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅6926 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₅8758 | BÁN |
| EMA 200 | ₫0.00001081 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 29.18 | MUA |
| Stoch RSI (14) | 25.17 | TRUNG LẬP |
| Stochastic Fast (14) | 21.53 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | -94.90 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 33.01 | BÁN |
| Awesome Oscillator (5, 34) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -78.47 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 22.39 | MUA |
| VWMA (10) | 0.00 | BÁN |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | MUA |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₅5517, INU có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₅5508, ₫0.0₅5496 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₅5486. Tương tự, các mức kháng cự của INU nằm tại ₫0.0₅5529, ₫0.0₅5539 và ₫0.0₅5550.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₅5508 | |
| S2 | ₫0.0₅5496 | |
| S3 | ₫0.0₅5486 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₅5529 | |
| R2 | ₫0.0₅5539 | |
| R3 | ₫0.0₅5550 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá INU được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



