Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của IDNGold làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫115,492 - ₫117,652 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫112,169 - ₫114,329 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫83,161 - ₫85,321 | |
| Kháng cự 1 | ₫124,222 - ₫126,382 | |
| Kháng cự 2 | ₫128,657 - ₫130,817 |
IDNG vượt qua vùng kháng cự tại ₫124,222 - ₫126,382 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫128,657 - ₫130,817.
IDNG đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫115,492 - ₫117,652. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫112,169 - ₫114,329.
IDNG tiếp tục giao dịch giữa ₫117,652 và ₫124,222. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫122,406 | Tăng giá | IDNG đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫285,032 | Giảm giá | IDNG vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫120,890 | Tăng giá | IDNG đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫257,824 | Giảm giá | IDNG nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 50.41 | Trung lập | RSI (14) ở mức 50.41, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 23.03 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 23.03, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.01001 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.20% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫122,274 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 74.45 | Trung lập | CCI (20) ở mức 74.45, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫411.21 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫411.21, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -46.57 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -46.57, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫1,133.78 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫1,133.78, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 27.03 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 27.03, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫122,292 | Tăng giá | IDNG đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫122,900 | Giảm giá | IDNG đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá IDNGold có tương quan dương mạnh nhất với giá của Polygon Ecosystem Token (POL), Terra Classic (LUNC), Official Trump (TRUMP), Bitcoin SV (BSV) and Immutable X (IMX) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Morpho (MORPHO), Flare (FLR), Bonk (BONK), Monero (XMR) and Curve DAO Token (CRV).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Polygon Ecosystem Token | 0.592 |
| Terra Classic | 0.591 |
| Official Trump | 0.553 |
| Bitcoin SV | 0.512 |
| Immutable X | 0.506 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Morpho | -0.377 |
| Flare | -0.301 |
| Bonk | -0.273 |
| Monero | -0.252 |
| Curve DAO Token | -0.246 |
Giá IDNGold có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.187, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.187. Các đồng tiền có tương quan dương với IDNGold cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với IDNGold, một biến động theo một hướng của IDNGold sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



