Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Hoppy Token làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅4442 - ₫0.0₅4534 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅3921 - ₫0.0₅4013 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅3779 - ₫0.0₅3870 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅3564 - ₫0.0₅3691 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅4619 - ₫0.0₅4742 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5441 - ₫0.0₅5533 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅5651 - ₫0.0₅5837 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5839 - ₫0.0₅6007 |
HOPPY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅4619 - ₫0.0₅4742 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5441 - ₫0.0₅5533.
HOPPY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅4442 - ₫0.0₅4534. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅3921 - ₫0.0₅4013.
HOPPY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅4534 và ₫0.0₅4619. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅3914 | Tăng giá | HOPPY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4455 | Tăng giá | HOPPY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅4085 | Tăng giá | HOPPY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅4569 | Giảm giá | HOPPY nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 68.59 | Trung lập | RSI (14) ở mức 68.59, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁7920 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.56% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4430 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 26.65 | Trung lập | CCI (20) ở mức 26.65, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆5161 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆5161, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -83.04 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -83.04. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇3823 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇3823, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 33.61 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 33.61, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅4525 | Tăng giá | HOPPY đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅4177 | Tăng giá | HOPPY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Hoppy Token có tương quan dương mạnh nhất với giá của Celestia (TIA), Jito (JTO), Arbitrum (ARB), Immutable X (IMX) and Midnight (NIGHT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Trust Wallet Token (TWT), World Liberty Financial (WLFI), APENFT (NFT), Beldex (BDX) and Nexo (NEXO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Celestia | 0.833 |
| Jito | 0.814 |
| Arbitrum | 0.814 |
| Immutable X | 0.812 |
| Midnight | 0.811 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Trust Wallet Token | -0.459 |
| World Liberty Financial | -0.254 |
| APENFT | -0.253 |
| Beldex | -0.237 |
| Nexo | -0.189 |
Giá Hoppy Token có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.572, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.458. Các đồng tiền có tương quan dương với Hoppy Token cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Hoppy Token, một biến động theo một hướng của Hoppy Token sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



