Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Hoppy Token làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅4919 - ₫0.0₅4968 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅4808 - ₫0.0₅4856 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅4654 - ₫0.0₅4737 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅4476 - ₫0.0₅4571 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅5083 - ₫0.0₅5130 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5448 - ₫0.0₅5534 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅5764 - ₫0.0₅5845 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5876 - ₫0.0₅5923 |
HOPPY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅5083 - ₫0.0₅5130 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5448 - ₫0.0₅5534.
HOPPY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅4919 - ₫0.0₅4968. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅4808 - ₫0.0₅4856.
HOPPY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅4968 và ₫0.0₅5083. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅4467 | Tăng giá | HOPPY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4568 | Tăng giá | HOPPY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅4549 | Tăng giá | HOPPY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅4635 | Tăng giá | HOPPY nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 81.71 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 81.71, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁5978 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.7270% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4939 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 55.02 | Trung lập | CCI (20) ở mức 55.02, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆2606 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆2606, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -28.68 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -28.68, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇5421 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇5421, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 45.00 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 45.00, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅5003 | Giảm giá | HOPPY đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅4827 | Tăng giá | HOPPY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Hoppy Token có tương quan dương mạnh nhất với giá của JUST (JST), Sky (SKY), Algorand (ALGO), LayerZero (ZRO) and Quant (QNT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pepe Coin (PEPE), SPX6900 (SPX), Tezos (XTZ), Bitcoin (BTC) and Floki Inu (FLOKI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | 0.436 |
| Sky | 0.417 |
| Algorand | 0.416 |
| LayerZero | 0.413 |
| Quant | 0.409 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pepe Coin | -0.688 |
| SPX6900 | -0.667 |
| Tezos | -0.638 |
| Bitcoin | -0.637 |
| Floki Inu | -0.621 |
Giá Hoppy Token có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.146, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.097. Các đồng tiền có tương quan dương với Hoppy Token cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Hoppy Token, một biến động theo một hướng của Hoppy Token sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



