Đây là một trong những thiết lập kỹ thuật mạnh nhất trên biểu đồ hiện tại, với xu hướng, động lượng và điều kiện rủi ro cùng phối hợp.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Heima làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫2,269.08 - ₫3,669.05 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫1,635.17 - ₫2,218.82 | |
| Kháng cự 1 | ₫4,861.74 - ₫5,373.04 | |
| Kháng cự 2 | ₫5,622.72 - ₫6,204.93 | |
| Kháng cự 3 | ₫10,353 - ₫11,018 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫3,802.30 - ₫4,656.10 |
HEI vượt qua vùng kháng cự tại ₫4,861.74 - ₫5,373.04 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫5,622.72 - ₫6,204.93.
HEI đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫2,269.08 - ₫3,669.05. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫1,635.17 - ₫2,218.82.
HEI tiếp tục giao dịch giữa ₫3,669.05 và ₫4,861.74. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫3,330.21 | Tăng giá | HEI đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫2,567.23 | Tăng giá | HEI vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫3,410.57 | Tăng giá | HEI đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫3,239.94 | Tăng giá | HEI nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 53.34 | Trung lập | RSI (14) ở mức 53.34, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 70.75 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 70.75, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.003060 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 9.82% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫3,522.83 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 76.27 | Trung lập | CCI (20) ở mức 76.27, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-156.64 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-156.64, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -48.88 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -48.88, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫71.53 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫71.53, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 36.03 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 36.03, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫3,704.51 | Tăng giá | HEI đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫4,085.78 | Giảm giá | HEI đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Heima có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethena (ENA), Ethereum Classic (ETC), Render Token (RENDER), Shiba Inu (SHIB) and Worldcoin (WLD) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Morpho (MORPHO), Beldex (BDX), Canton (CC), Monero (XMR) and Mantle (MNT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethena | 0.660 |
| Ethereum Classic | 0.629 |
| Render Token | 0.564 |
| Shiba Inu | 0.559 |
| Worldcoin | 0.557 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Morpho | -0.361 |
| Beldex | -0.289 |
| Canton | -0.270 |
| Monero | -0.239 |
| Mantle | -0.206 |
Giá Heima có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.397, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.267. Các đồng tiền có tương quan dương với Heima cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Heima, một biến động theo một hướng của Heima sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



