Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Hava Coin làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅1914 - ₫0.0₅2277 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅4829 - ₫0.0₅5193 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5260 - ₫0.0₅5623 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅6805 - ₫0.0₅7168 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅8724 - ₫0.0₅9087 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅1048 - ₫0.0₅2836 |
HAVA vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅4829 - ₫0.0₅5193 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5260 - ₫0.0₅5623.
HAVA đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅1914 - ₫0.0₅2277. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅1914 - ₫0.0₅2277.
HAVA tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅2277 và ₫0.0₅4829. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅1775 | Tăng giá | HAVA đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅1587 | Tăng giá | HAVA vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅1882 | Tăng giá | HAVA đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅4640 | Giảm giá | HAVA nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 57.37 | Trung lập | RSI (14) ở mức 57.37, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 28.33 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 28.33, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₁5640 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 12.27% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2097 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 57.04 | Trung lập | CCI (20) ở mức 57.04, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆3042 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆3042, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -39.96 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -39.96, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆1071 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆1071, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 43.41 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 43.41, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅2157 | Tăng giá | HAVA đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅1972 | Tăng giá | HAVA đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Hava Coin có tương quan dương mạnh nhất với giá của Sky (SKY), Kaia (KAIA), VeChain (VET), Worldcoin (WLD) and Cronos (CRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của SPX6900 (SPX), Quant (QNT), Zcash (ZEC), Midnight (NIGHT) and XDC Network (XDC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Sky | 0.772 |
| Kaia | 0.548 |
| VeChain | 0.539 |
| Worldcoin | 0.529 |
| Cronos | 0.496 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| SPX6900 | -0.725 |
| Quant | -0.699 |
| Zcash | -0.694 |
| Midnight | -0.684 |
| XDC Network | -0.567 |
Giá Hava Coin có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.085, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.022. Các đồng tiền có tương quan dương với Hava Coin cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Hava Coin, một biến động theo một hướng của Hava Coin sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



