Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Haram làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆6093 - ₫0.0₆8296 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅1352 - ₫0.0₅1490 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1511 - ₫0.0₅1701 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅1834 - ₫0.0₅1993 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅2023 - ₫0.0₅2141 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆8424 - ₫0.0₅1063 |
HARAM vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅1352 - ₫0.0₅1490 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1511 - ₫0.0₅1701.
HARAM đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆6093 - ₫0.0₆8296. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆6093 - ₫0.0₆8296.
HARAM tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆8296 và ₫0.0₅1352. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆9928 | Tăng giá | HARAM đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆8872 | Tăng giá | HARAM vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆9753 | Tăng giá | HARAM đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆9765 | Tăng giá | HARAM nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 61.67 | Trung lập | RSI (14) ở mức 61.67, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂3241 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.00% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅1018 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -26.70 | Trung lập | CCI (20) ở mức -26.70, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₈5720 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₈5720, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉6350 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉6350, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 7.46 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 7.46, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅1016 | Tăng giá | HARAM đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅1010 | Tăng giá | HARAM đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Haram có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pepe Coin (PEPE), Ethena (ENA), Midnight (NIGHT), Immutable X (IMX) and GateToken (GT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), LEO Token (LEO), SPX6900 (SPX), Beldex (BDX) and Curve DAO Token (CRV).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pepe Coin | 0.568 |
| Ethena | 0.522 |
| Midnight | 0.498 |
| Immutable X | 0.492 |
| GateToken | 0.488 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | -0.454 |
| LEO Token | -0.255 |
| SPX6900 | -0.176 |
| Beldex | -0.142 |
| Curve DAO Token | -0.102 |
Giá Haram có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.390, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.307. Các đồng tiền có tương quan dương với Haram cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Haram, một biến động theo một hướng của Haram sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



