Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Grok Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉6363 - ₫0.0₉6641 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉5712 - ₫0.0₉6082 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉5172 - ₫0.0₉5688 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉4400 - ₫0.0₉4945 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉7646 - ₫0.0₉8064 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈6083 - ₫0.0₈6111 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈6132 - ₫0.0₈6159 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈6264 - ₫0.0₈6315 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₉6706 - ₫0.0₉7383 |
GROKINU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉7646 - ₫0.0₉8064 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈6083 - ₫0.0₈6111.
GROKINU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉6363 - ₫0.0₉6641. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉5712 - ₫0.0₉6082.
GROKINU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉6641 và ₫0.0₉7646. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉6699 | Tăng giá | GROKINU đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉5996 | Tăng giá | GROKINU vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉6769 | Tăng giá | GROKINU đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1064 | Giảm giá | GROKINU nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 59.28 | Trung lập | RSI (14) ở mức 59.28, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 14.79 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 14.79, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₅6281 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.96% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉7064 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 44.65 | Trung lập | CCI (20) ở mức 44.65, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀2791 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀2791, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -53.46 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -53.46, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₁9459 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₁9459, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 38.84 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 38.84, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉7189 | Tăng giá | GROKINU đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉7120 | Tăng giá | GROKINU đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Grok Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Venice Token (VVV), Morpho (MORPHO), Binance Coin (BNB), Hyperliquid (HYPE) and Beldex (BDX) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pump.fun (PUMP), Sky (SKY), JUST (JST), Avalanche (AVAX) and Quant (QNT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Venice Token | 0.674 |
| Morpho | 0.648 |
| Binance Coin | 0.595 |
| Hyperliquid | 0.563 |
| Beldex | 0.556 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pump.fun | -0.726 |
| Sky | -0.674 |
| JUST | -0.634 |
| Avalanche | -0.633 |
| Quant | -0.628 |
Giá Grok Inu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.052, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.047. Các đồng tiền có tương quan dương với Grok Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Grok Inu, một biến động theo một hướng của Grok Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



