Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Goofy làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈1197 - ₫0.0₈1200 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈1169 - ₫0.0₈1171 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈1093 - ₫0.0₈1096 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈1056 - ₫0.0₈1059 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈1209 - ₫0.0₈1212 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈1630 - ₫0.0₈1635 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈1690 - ₫0.0₈1723 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈2323 - ₫0.0₈2326 |
GOOFY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈1209 - ₫0.0₈1212 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈1630 - ₫0.0₈1635.
GOOFY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈1197 - ₫0.0₈1200. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈1169 - ₫0.0₈1171.
GOOFY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈1200 và ₫0.0₈1209. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈1140 | Tăng giá | GOOFY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉9909 | Tăng giá | GOOFY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈1134 | Tăng giá | GOOFY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1119 | Tăng giá | GOOFY nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 99.94 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 99.94, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₅7568 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.2405% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈1206 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 88.81 | Trung lập | CCI (20) ở mức 88.81, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀2905 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀2905, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -8.16 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -8.16. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₀1122 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₀1122, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 39.36 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 39.36, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈1209 | Giảm giá | GOOFY đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈1190 | Tăng giá | GOOFY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Goofy có tương quan dương mạnh nhất với giá của Monero (XMR), APENFT (NFT), LEO Token (LEO), Celestia (TIA) and SPX6900 (SPX) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Aerodrome Finance (AERO), Official Trump (TRUMP), Bitget Token (BGB), Terra Classic (LUNC) and Monad (MON).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Monero | 0.724 |
| APENFT | 0.383 |
| LEO Token | 0.199 |
| Celestia | 0.109 |
| SPX6900 | 0.102 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aerodrome Finance | -0.733 |
| Official Trump | -0.715 |
| Bitget Token | -0.678 |
| Terra Classic | -0.634 |
| Monad | -0.625 |
Giá Goofy có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.408, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.391. Các đồng tiền có tương quan dương với Goofy cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Goofy, một biến động theo một hướng của Goofy sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



