Thiết lập hiện tại yếu hoặc quá rủi ro để xem là một cơ hội mua hấp dẫn vào lúc này.
Trong Giảm giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Bảo toàn vốn / tránh đuổi theo đảo chiều. Áp lực xu hướng giảm đang được củng cố bởi hành động giá bất ổn, khiến việc bảo toàn vốn và kiên nhẫn quan trọng hơn so với cố gắng bắt các nhịp đi ngược xu hướng mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Globiance Exchange Token làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.00 - ₫0.0₅1874 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.00003236 - ₫0.00003781 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.00004076 - ₫0.00005080 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.00005414 - ₫0.00005789 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.00006053 - ₫0.00006429 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅1154 - ₫0.00002482 |
GBEX vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.00003236 - ₫0.00003781 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.00004076 - ₫0.00005080.
GBEX đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.00 - ₫0.0₅1874. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.00 - ₫0.0₅1874.
GBEX tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅1874 và ₫0.00003236. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅9631 | Giảm giá | GBEX đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.00001275 | Giảm giá | GBEX vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.00001023 | Giảm giá | GBEX đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.00001697 | Giảm giá | GBEX nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 36.46 | Trung lập | RSI (14) ở mức 36.46, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -8.313e-12 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 153.99% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅9217 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -188.08 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -188.08, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₅1207 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₅1207, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -99.98 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -99.98. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-8.744e-7 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-8.744e-7, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 34.31 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 34.31, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅9368 | Giảm giá | GBEX đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅8685 | Giảm giá | GBEX đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Globiance Exchange Token có tương quan dương mạnh nhất với giá của Dash (DASH), PancakeSwap (CAKE), Plasma (XPL), Chainlink (LINK) and Stellar (XLM) và tương quan âm mạnh nhất với giá của OKB (OKB), Filecoin (FIL), KuCoin Token (KCS), Monero (XMR) and Jupiter (JUP).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Dash | 0.525 |
| PancakeSwap | 0.468 |
| Plasma | 0.416 |
| Chainlink | 0.384 |
| Stellar | 0.383 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| OKB | -0.811 |
| Filecoin | -0.778 |
| KuCoin Token | -0.670 |
| Monero | -0.642 |
| Jupiter | -0.625 |
Giá Globiance Exchange Token có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.278, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.137. Các đồng tiền có tương quan dương với Globiance Exchange Token cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Globiance Exchange Token, một biến động theo một hướng của Globiance Exchange Token sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



