Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của GIVEBACK làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫15.30 - ₫79.86 | |
| Kháng cự 1 | ₫152.49 - ₫195.78 |
GBACK vượt qua vùng kháng cự tại ₫152.49 - ₫195.78 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫152.49 - ₫195.78.
GBACK đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫15.30 - ₫79.86. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫15.30 - ₫79.86.
GBACK tiếp tục giao dịch giữa ₫79.86 và ₫152.49. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫123.52 | Tăng giá | GBACK đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫56.04 | Tăng giá | GBACK vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫151.14 | Tăng giá | GBACK đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫93.73 | Tăng giá | GBACK nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 42.57 | Trung lập | RSI (14) ở mức 42.57, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0008413 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 21.84% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫237.44 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -204.15 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -204.15, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫54.77 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫54.77, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -88.86 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -88.86. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-41.47 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-41.47, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 39.40 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 39.40, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫197.25 | Giảm giá | GBACK đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫208.72 | Giảm giá | GBACK đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá GIVEBACK có tương quan dương mạnh nhất với giá của APENFT (NFT), Beldex (BDX), LEO Token (LEO), Nexo (NEXO) and Flare (FLR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Internet Computer (ICP), XDC Network (XDC), Injective (INJ), Polkadot (DOT) and Worldcoin (WLD).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| APENFT | 0.777 |
| Beldex | 0.680 |
| LEO Token | 0.639 |
| Nexo | 0.578 |
| Flare | 0.561 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Internet Computer | -0.938 |
| XDC Network | -0.894 |
| Injective | -0.881 |
| Polkadot | -0.875 |
| Worldcoin | -0.866 |
Giá GIVEBACK có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.580, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.413. Các đồng tiền có tương quan dương với GIVEBACK cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với GIVEBACK, một biến động theo một hướng của GIVEBACK sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



