Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Generational Wealth làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅1068 - ₫0.0₅1234 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆9469 - ₫0.0₅1055 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆8925 - ₫0.0₆9403 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆8390 - ₫0.0₆8869 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅1305 - ₫0.0₅1352 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1544 - ₫0.0₅1592 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.00003422 - ₫0.00003431 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.00003453 - ₫0.00003457 |
WEALTH vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅1305 - ₫0.0₅1352 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1544 - ₫0.0₅1592.
WEALTH đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅1068 - ₫0.0₅1234. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆9469 - ₫0.0₅1055.
WEALTH tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅1234 và ₫0.0₅1305. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅1070 | Tăng giá | WEALTH đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆9935 | Tăng giá | WEALTH vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅1093 | Tăng giá | WEALTH đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅1888 | Giảm giá | WEALTH nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 79.72 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 79.72, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁2146 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.85% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅1100 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 148.17 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 148.17, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1271 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1271, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -24.05 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -24.05, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆1086 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆1086, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 38.50 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 38.50, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅1293 | Giảm giá | WEALTH đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅1205 | Tăng giá | WEALTH đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Generational Wealth có tương quan dương mạnh nhất với giá của Quant (QNT), Raydium (RAY), Pyth Network (PYTH), NEAR Protocol (NEAR) and LayerZero (ZRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Tezos (XTZ), SPX6900 (SPX), StarkNet (STRK) and Monero (XMR).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Quant | 0.852 |
| Raydium | 0.820 |
| Pyth Network | 0.808 |
| NEAR Protocol | 0.751 |
| LayerZero | 0.750 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | -0.794 |
| Tezos | -0.718 |
| SPX6900 | -0.610 |
| StarkNet | -0.523 |
| Monero | -0.458 |
Giá Generational Wealth có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.298, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.300. Các đồng tiền có tương quan dương với Generational Wealth cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Generational Wealth, một biến động theo một hướng của Generational Wealth sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



