Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Gambit làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.00 - ₫0.007949 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.007949 - ₫0.02348 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.006414 - ₫0.02359 |
GAMBIT vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.007949 - ₫0.02348 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.007949 - ₫0.02348.
GAMBIT đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.00 - ₫0.007949. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.00 - ₫0.007949.
GAMBIT tiếp tục giao dịch giữa ₫0.007949 và ₫0.007949. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.007702 | Tăng giá | GAMBIT đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.008506 | Giảm giá | GAMBIT vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.007801 | Tăng giá | GAMBIT đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.009324 | Giảm giá | GAMBIT nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 84.47 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 84.47, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₈2214 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.00% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.007949 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -66.67 | Trung lập | CCI (20) ở mức -66.67, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.00006109 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.00006109, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₅6050 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₅6050, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 11.43 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 11.43, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.007949 | Tăng giá | GAMBIT đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.007866 | Tăng giá | GAMBIT đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Gambit có tương quan dương mạnh nhất với giá của Mantle (MNT), Zcash (ZEC), Pump.fun (PUMP), Aptos (APT) and Polygon Ecosystem Token (POL) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Flare (FLR), Canton (CC), Stellar (XLM), Jasmy (JASMY) and Stacks (STX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Mantle | 0.856 |
| Zcash | 0.842 |
| Pump.fun | 0.822 |
| Aptos | 0.817 |
| Polygon Ecosystem Token | 0.777 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Flare | -0.875 |
| Canton | -0.858 |
| Stellar | -0.836 |
| Jasmy | -0.814 |
| Stacks | -0.814 |
Giá Gambit có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.367, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.053. Các đồng tiền có tương quan dương với Gambit cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Gambit, một biến động theo một hướng của Gambit sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



