Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của FUTUREXCRYPTO làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0001317 - ₫0.0001440 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.00008316 - ₫0.0001278 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0001737 - ₫0.0001859 | |
| Kháng cự 2 | ₫25,377 - ₫25,377 | |
| Kháng cự 3 | ₫27,468 - ₫27,468 | |
| Kháng cự 4 | ₫28,114 - ₫28,114 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0001519 - ₫0.0001614 |
FXC vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0001737 - ₫0.0001859 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫25,377 - ₫25,377.
FXC đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0001317 - ₫0.0001440. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.00008316 - ₫0.0001278.
FXC tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0001440 và ₫0.0001737. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0001470 | Tăng giá | FXC đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫4,056.56 | Giảm giá | FXC vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫37.22 | Giảm giá | FXC đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫12,209 | Giảm giá | FXC nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 9.35 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 9.35, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 93.43 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 93.43, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | -0.000001352 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 5.93% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0001659 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -125.51 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -125.51, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₅9005 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₅9005, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -89.58 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -89.58. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.219e-7 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.219e-7, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 37.06 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 37.06, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0001613 | Giảm giá | FXC đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0001547 | Tăng giá | FXC đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá FUTUREXCRYPTO có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), LEO Token (LEO), TRON (TRX), Curve DAO Token (CRV) and Quant (QNT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Arbitrum (ARB), APENFT (NFT), Zcash (ZEC), NEAR Protocol (NEAR) and Ethena (ENA).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | 0.689 |
| LEO Token | 0.635 |
| TRON | 0.512 |
| Curve DAO Token | 0.464 |
| Quant | 0.454 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Arbitrum | -0.706 |
| APENFT | -0.699 |
| Zcash | -0.622 |
| NEAR Protocol | -0.611 |
| Ethena | -0.607 |
Giá FUTUREXCRYPTO có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.300, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.124. Các đồng tiền có tương quan dương với FUTUREXCRYPTO cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với FUTUREXCRYPTO, một biến động theo một hướng của FUTUREXCRYPTO sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



