Biểu đồ hiện đang có tín hiệu lẫn lộn, vì vậy sự kiên nhẫn là hợp lý trừ khi xuất hiện điểm vào tốt hơn.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của FaceDAO làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅2081 - ₫0.0₅2121 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅2004 - ₫0.0₅2044 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2259 - ₫0.0₅2361 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅2368 - ₫0.0₅2399 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅2399 - ₫0.0₅2473 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅2487 - ₫0.0₅2551 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅2129 - ₫0.0₅2229 |
FACEDAO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2259 - ₫0.0₅2361 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2368 - ₫0.0₅2399.
FACEDAO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅2081 - ₫0.0₅2121. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅2004 - ₫0.0₅2044.
FACEDAO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅2121 và ₫0.0₅2259. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅2234 | Giảm giá | FACEDAO đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅2231 | Giảm giá | FACEDAO vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅2215 | Giảm giá | FACEDAO đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅2437 | Giảm giá | FACEDAO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 37.54 | Trung lập | RSI (14) ở mức 37.54, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -7.072e-13 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.41% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2195 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -117.17 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -117.17, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-5.386e-8 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-5.386e-8, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -80.60 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -80.60. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.294e-8 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.294e-8, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 31.79 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 31.79, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅2147 | Tăng giá | FACEDAO đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅2220 | Giảm giá | FACEDAO đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá FaceDAO có tương quan dương mạnh nhất với giá của Aster (ASTER), Pendle (PENDLE), World Liberty Financial (WLFI), Beldex (BDX) and JUST (JST) và tương quan âm mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), BitTorrent (BTT), Bitcoin SV (BSV), XDC Network (XDC) and Quant (QNT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aster | 0.365 |
| Pendle | 0.209 |
| World Liberty Financial | 0.171 |
| Beldex | 0.150 |
| JUST | 0.109 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | -0.538 |
| BitTorrent | -0.526 |
| Bitcoin SV | -0.508 |
| XDC Network | -0.500 |
| Quant | -0.481 |
Giá FaceDAO có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.208, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.276. Các đồng tiền có tương quan dương với FaceDAO cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với FaceDAO, một biến động theo một hướng của FaceDAO sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



