Thiết lập trông rất mạnh, với xác nhận kỹ thuật rộng vẫn đang hỗ trợ cấu trúc hiện tại.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của EAGLE INU làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉8363 - ₫0.0₉9453 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉7009 - ₫0.0₉8214 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉6179 - ₫0.0₉6917 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈1031 - ₫0.0₈1133 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈1143 - ₫0.0₈1206 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₉9474 - ₫0.0₈1030 |
EAGLE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈1031 - ₫0.0₈1133 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈1143 - ₫0.0₈1206.
EAGLE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉8363 - ₫0.0₉9453. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉7009 - ₫0.0₉8214.
EAGLE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉9453 và ₫0.0₈1031. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉8715 | Tăng giá | EAGLE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉8258 | Tăng giá | EAGLE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉8927 | Tăng giá | EAGLE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉8659 | Tăng giá | EAGLE nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 57.60 | Trung lập | RSI (14) ở mức 57.60, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 21.24 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 21.24, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₄1182 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 4.05% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉9507 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 75.71 | Trung lập | CCI (20) ở mức 75.71, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀7240 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀7240, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -46.15 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -46.15, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₀3000 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₀3000, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 42.35 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 42.35, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉9540 | Tăng giá | EAGLE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉9268 | Tăng giá | EAGLE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá EAGLE INU có tương quan dương mạnh nhất với giá của Binance Coin (BNB), Shiba Inu (SHIB), Floki Inu (FLOKI), Sky (SKY) and Ethereum Name Service (ENS) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Tezos (XTZ), Raydium (RAY), BitTorrent (BTT), Kaspa (KAS) and NEAR Protocol (NEAR).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Binance Coin | 0.954 |
| Shiba Inu | 0.917 |
| Floki Inu | 0.914 |
| Sky | 0.902 |
| Ethereum Name Service | 0.894 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Tezos | -0.669 |
| Raydium | -0.603 |
| BitTorrent | -0.594 |
| Kaspa | -0.544 |
| NEAR Protocol | -0.542 |
Giá EAGLE INU có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.500, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.519. Các đồng tiền có tương quan dương với EAGLE INU cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với EAGLE INU, một biến động theo một hướng của EAGLE INU sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



