Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của DUKO làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.9380 - ₫1.04 | |
| Kháng cự 1 | ₫1.30 - ₫1.48 | |
| Kháng cự 2 | ₫1.64 - ₫1.85 | |
| Kháng cự 3 | ₫2.09 - ₫2.20 | |
| Kháng cự 4 | ₫2.38 - ₫2.48 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.8741 - ₫1.24 |
DUKO vượt qua vùng kháng cự tại ₫1.30 - ₫1.48 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫1.64 - ₫1.85.
DUKO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.9380 - ₫1.04. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.9380 - ₫1.04.
DUKO tiếp tục giao dịch giữa ₫1.04 và ₫1.30. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.9994 | Tăng giá | DUKO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫1.13 | Giảm giá | DUKO vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫1.02 | Tăng giá | DUKO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫1.46 | Giảm giá | DUKO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 52.71 | Trung lập | RSI (14) ở mức 52.71, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 4.51 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 4.51, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₆9013 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 7.63% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.9902 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 34.54 | Trung lập | CCI (20) ở mức 34.54, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.07990 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.07990, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -55.84 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -55.84, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-0.001502 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-0.001502, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 47.17 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 47.17, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫1.04 | Giảm giá | DUKO đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.9939 | Tăng giá | DUKO đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá DUKO có tương quan dương mạnh nhất với giá của Solana (SOL), XRP (XRP), Cronos (CRO), Ethereum (ETH) and Pudgy Penguins (PENGU) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), Trust Wallet Token (TWT), JUST (JST), Curve DAO Token (CRV) and Arbitrum (ARB).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Solana | 0.914 |
| XRP | 0.884 |
| Cronos | 0.857 |
| Ethereum | 0.848 |
| Pudgy Penguins | 0.845 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | -0.672 |
| Trust Wallet Token | -0.641 |
| JUST | -0.630 |
| Curve DAO Token | -0.623 |
| Arbitrum | -0.620 |
Giá DUKO có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.268, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.335. Các đồng tiền có tương quan dương với DUKO cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với DUKO, một biến động theo một hướng của DUKO sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



