Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của DOGwifCROCS làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅1934 - ₫0.0₅1976 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅1823 - ₫0.0₅1889 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅1647 - ₫0.0₅1717 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅1508 - ₫0.0₅1595 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2271 - ₫0.0₅2395 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅2624 - ₫0.0₅2693 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅2722 - ₫0.0₅2778 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅2817 - ₫0.0₅2872 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅2012 - ₫0.0₅2067 |
DWC vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2271 - ₫0.0₅2395 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2624 - ₫0.0₅2693.
DWC đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅1934 - ₫0.0₅1976. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅1823 - ₫0.0₅1889.
DWC tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅1976 và ₫0.0₅2271. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅4791 | Giảm giá | DWC đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅2590 | Giảm giá | DWC vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅3376 | Giảm giá | DWC đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅4502 | Giảm giá | DWC nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 45.56 | Trung lập | RSI (14) ở mức 45.56, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 9.17 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 9.17, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -2.467e-11 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.08% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅2522 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -82.03 | Trung lập | CCI (20) ở mức -82.03, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-3.853e-7 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-3.853e-7, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -93.36 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -93.36. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.831e-7 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.831e-7, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 18.69 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 18.69, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅1988 | Tăng giá | DWC đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅3293 | Giảm giá | DWC đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá DOGwifCROCS có tương quan dương mạnh nhất với giá của Tezos (XTZ), Pi Network (PI), Cronos (CRO), Curve DAO Token (CRV) and Internet Computer (ICP) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Quant (QNT), SPX6900 (SPX), Ethena (ENA), Aster (ASTER) and Zcash (ZEC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Tezos | 0.908 |
| Pi Network | 0.859 |
| Cronos | 0.842 |
| Curve DAO Token | 0.841 |
| Internet Computer | 0.835 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Quant | -0.703 |
| SPX6900 | -0.632 |
| Ethena | -0.538 |
| Aster | -0.528 |
| Zcash | -0.494 |
Giá DOGwifCROCS có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.487, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.441. Các đồng tiền có tương quan dương với DOGwifCROCS cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với DOGwifCROCS, một biến động theo một hướng của DOGwifCROCS sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



