Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của DOGEMARS làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈1279 - ₫0.0₈1293 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈1237 - ₫0.0₈1241 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈1150 - ₫0.0₈1154 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈1120 - ₫0.0₈1133 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈1367 - ₫0.0₈1384 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈1404 - ₫0.0₈1408 |
DOGEMARS vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈1367 - ₫0.0₈1384 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈1404 - ₫0.0₈1408.
DOGEMARS đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈1279 - ₫0.0₈1293. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈1237 - ₫0.0₈1241.
DOGEMARS tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈1293 và ₫0.0₈1367. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈1317 | Tăng giá | DOGEMARS đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈1122 | Tăng giá | DOGEMARS vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈1282 | Tăng giá | DOGEMARS đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈1250 | Tăng giá | DOGEMARS nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 84.31 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 84.31, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₅1032 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.2884% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈1307 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 666.67 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 666.67, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₂2333 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₂2333, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -32.06 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -32.06, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.432e-13 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.432e-13, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 67.94 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 67.94, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈1310 | Tăng giá | DOGEMARS đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈1308 | Tăng giá | DOGEMARS đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá DOGEMARS có tương quan dương mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Bitcoin Cash (BCH), KuCoin Token (KCS), Pepe Coin (PEPE) and Hyperliquid (HYPE) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Convex Finance (CVX), BitTorrent (BTT), VeChain (VET), Sky (SKY) and Nexo (NEXO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | 0.853 |
| Bitcoin Cash | 0.586 |
| KuCoin Token | 0.505 |
| Pepe Coin | 0.444 |
| Hyperliquid | 0.398 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Convex Finance | -0.299 |
| BitTorrent | -0.283 |
| VeChain | -0.269 |
| Sky | -0.251 |
| Nexo | -0.241 |
Giá DOGEMARS có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.012, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.015. Các đồng tiền có tương quan dương với DOGEMARS cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với DOGEMARS, một biến động theo một hướng của DOGEMARS sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



