Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của DogeGF làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆6738 - ₫0.0₆9993 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅1104 - ₫0.0₅1307 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1330 - ₫0.0₅1773 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅1806 - ₫0.0₅1888 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅2113 - ₫0.0₅2221 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅1004 - ₫0.0₅1095 |
DOGEGF vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅1104 - ₫0.0₅1307 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1330 - ₫0.0₅1773.
DOGEGF đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆6738 - ₫0.0₆9993. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆6738 - ₫0.0₆9993.
DOGEGF tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆9993 và ₫0.0₅1104. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆8769 | Tăng giá | DOGEGF đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆9460 | Tăng giá | DOGEGF vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆9071 | Tăng giá | DOGEGF đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆9788 | Tăng giá | DOGEGF nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 56.12 | Trung lập | RSI (14) ở mức 56.12, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 51.05 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 51.05, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₁1731 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 6.24% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆9265 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 52.76 | Trung lập | CCI (20) ở mức 52.76, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1227 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1227, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -39.40 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -39.40, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₈9558 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₈9558, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 52.90 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 52.90, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅1016 | Giảm giá | DOGEGF đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆9580 | Tăng giá | DOGEGF đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá DogeGF có tương quan dương mạnh nhất với giá của Bitcoin (BTC), Pepe Coin (PEPE), Ethereum (ETH), Hyperliquid (HYPE) and Nexo (NEXO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pendle (PENDLE), Ethena (ENA), Sky (SKY), JUST (JST) and Beldex (BDX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Bitcoin | 0.839 |
| Pepe Coin | 0.799 |
| Ethereum | 0.768 |
| Hyperliquid | 0.738 |
| Nexo | 0.717 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pendle | -0.589 |
| Ethena | -0.442 |
| Sky | -0.436 |
| JUST | -0.388 |
| Beldex | -0.382 |
Giá DogeGF có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.056, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.154. Các đồng tiền có tương quan dương với DogeGF cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với DogeGF, một biến động theo một hướng của DogeGF sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



