Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của DogeGF làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆8647 - ₫0.0₆9509 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆9982 - ₫0.0₅1092 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1102 - ₫0.0₅1305 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅1324 - ₫0.0₅1769 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅1797 - ₫0.0₅1883 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆6690 - ₫0.0₆9981 |
DOGEGF vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆9982 - ₫0.0₅1092 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1102 - ₫0.0₅1305.
DOGEGF đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆8647 - ₫0.0₆9509. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆8647 - ₫0.0₆9509.
DOGEGF tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆9509 và ₫0.0₆9982. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆9480 | Tăng giá | DOGEGF đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆9446 | Tăng giá | DOGEGF vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆9503 | Tăng giá | DOGEGF đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆9793 | Giảm giá | DOGEGF nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 48.17 | Trung lập | RSI (14) ở mức 48.17, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 55.36 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 55.36, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | -5.981e-13 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 6.97% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅1024 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -66.91 | Trung lập | CCI (20) ở mức -66.91, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-7.181e-8 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-7.181e-8, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -56.77 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -56.77, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.588e-9 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.588e-9, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 40.67 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 40.67, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆8683 | Tăng giá | DOGEGF đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆9776 | Giảm giá | DOGEGF đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá DogeGF có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), Bitcoin SV (BSV), Bittensor (TAO), Aptos (APT) and Polkadot (DOT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Basic Attention Token (BAT), Stacks (STX), Monero (XMR) and Pyth Network (PYTH).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | 0.814 |
| Bitcoin SV | 0.807 |
| Bittensor | 0.791 |
| Aptos | 0.789 |
| Polkadot | 0.776 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | -0.581 |
| Basic Attention Token | -0.272 |
| Stacks | -0.255 |
| Monero | -0.238 |
| Pyth Network | -0.221 |
Giá DogeGF có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.598, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.534. Các đồng tiền có tương quan dương với DogeGF cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với DogeGF, một biến động theo một hướng của DogeGF sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



