Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Doge Grok làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₀2264 - ₫0.0₁₀2272 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₁₀2222 - ₫0.0₁₀2230 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₁₀1972 - ₫0.0₁₀1980 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₁₀1641 - ₫0.0₁₀1653 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₀2555 - ₫0.0₁₀2563 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₀2722 - ₫0.0₁₀2731 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₁₀7699 - ₫0.0₁₀7708 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₁₀9763 - ₫0.0₁₀9772 |
DOGEGROK vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₀2555 - ₫0.0₁₀2563 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₀2722 - ₫0.0₁₀2731.
DOGEGROK đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₀2264 - ₫0.0₁₀2272. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₀2222 - ₫0.0₁₀2230.
DOGEGROK tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₀2272 và ₫0.0₁₀2555. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₀2240 | Tăng giá | DOGEGROK đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₁₀4890 | Giảm giá | DOGEGROK vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₀2222 | Tăng giá | DOGEGROK đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₁₀7082 | Giảm giá | DOGEGROK nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 62.99 | Trung lập | RSI (14) ở mức 62.99, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 64.26 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 64.26, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₇7557 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.2828% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₀2280 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 104.84 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 104.84, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₃5852 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₃5852, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -58.84 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -58.84, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₂1067 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₂1067, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 51.84 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 51.84, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₀2303 | Giảm giá | DOGEGROK đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₀2304 | Giảm giá | DOGEGROK đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Doge Grok có tương quan dương mạnh nhất với giá của OKB (OKB), Render Token (RENDER), KuCoin Token (KCS), Avalanche (AVAX) and LayerZero (ZRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Dash (DASH), Monad (MON), Mantle (MNT), Plasma (XPL) and Uniswap (UNI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| OKB | 0.802 |
| Render Token | 0.761 |
| KuCoin Token | 0.736 |
| Avalanche | 0.702 |
| LayerZero | 0.639 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Dash | -0.691 |
| Monad | -0.690 |
| Mantle | -0.662 |
| Plasma | -0.645 |
| Uniswap | -0.634 |
Giá Doge Grok có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.026, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.093. Các đồng tiền có tương quan dương với Doge Grok cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Doge Grok, một biến động theo một hướng của Doge Grok sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



