Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Doge Grok làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₀1948 - ₫0.0₁₀2015 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₁₀1620 - ₫0.0₁₀1725 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₁₀1461 - ₫0.0₁₀1528 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₁₀1314 - ₫0.0₁₀1381 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₀2541 - ₫0.0₁₀2593 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₀2701 - ₫0.0₁₀2769 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₁₀7439 - ₫0.0₁₀7507 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₁₀7693 - ₫0.0₁₀7761 |
DOGEGROK vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₀2541 - ₫0.0₁₀2593 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₀2701 - ₫0.0₁₀2769.
DOGEGROK đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₀1948 - ₫0.0₁₀2015. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₀1620 - ₫0.0₁₀1725.
DOGEGROK tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₀2015 và ₫0.0₁₀2541. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₀1883 | Tăng giá | DOGEGROK đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₁₀6238 | Giảm giá | DOGEGROK vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₀2121 | Tăng giá | DOGEGROK đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₁₀8597 | Giảm giá | DOGEGROK nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 57.15 | Trung lập | RSI (14) ở mức 57.15, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 5.50 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 5.50, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₆5214 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.27% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₀2064 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 0.1966 | Trung lập | CCI (20) ở mức 0.1966, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₁2789 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₁2789, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -87.48 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -87.48. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-3.717e-13 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-3.717e-13, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 27.46 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 27.46, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₀2232 | Tăng giá | DOGEGROK đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₀2118 | Tăng giá | DOGEGROK đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Doge Grok có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethereum Classic (ETC), Worldcoin (WLD), Chainlink (LINK), Terra Classic (LUNC) and Ethereum Name Service (ENS) và tương quan âm mạnh nhất với giá của BitTorrent (BTT), Tezos (XTZ), JUST (JST), Raydium (RAY) and Monero (XMR).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethereum Classic | 0.888 |
| Worldcoin | 0.877 |
| Chainlink | 0.875 |
| Terra Classic | 0.849 |
| Ethereum Name Service | 0.847 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| BitTorrent | -0.729 |
| Tezos | -0.619 |
| JUST | -0.468 |
| Raydium | -0.466 |
| Monero | -0.372 |
Giá Doge Grok có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.666, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.462. Các đồng tiền có tương quan dương với Doge Grok cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Doge Grok, một biến động theo một hướng của Doge Grok sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



