Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của dnai16z làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉7917 - ₫0.0₉8241 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉7336 - ₫0.0₉7663 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉6719 - ₫0.0₉6981 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉5954 - ₫0.0₉6216 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈1072 - ₫0.0₈1110 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈1147 - ₫0.0₈1166 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈1890 - ₫0.0₈1910 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈1910 - ₫0.0₈1930 |
DNAI16Z vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈1072 - ₫0.0₈1110 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈1147 - ₫0.0₈1166.
DNAI16Z đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉7917 - ₫0.0₉8241. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉7336 - ₫0.0₉7663.
DNAI16Z tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉8241 và ₫0.0₈1072. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉6299 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉6967 | Tăng giá | DNAI16Z vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉6522 | Tăng giá | DNAI16Z đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉7799 | Tăng giá | DNAI16Z nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 99.45 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 99.45, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄1919 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.37% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉8387 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 180.83 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 180.83, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉1392 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉1392, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -19.12 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -19.12. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₉1217 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₉1217, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 80.88 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 80.88, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉8972 | Giảm giá | DNAI16Z đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉7526 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá dnai16z có tương quan dương mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), PancakeSwap (CAKE), Mantle (MNT), Monero (XMR) and Sky (SKY) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Midnight (NIGHT), Floki Inu (FLOKI), Tezos (XTZ) and Polygon Ecosystem Token (POL).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | 0.898 |
| PancakeSwap | 0.814 |
| Mantle | 0.806 |
| Monero | 0.790 |
| Sky | 0.629 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.748 |
| Midnight | -0.742 |
| Floki Inu | -0.676 |
| Tezos | -0.667 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.664 |
Giá dnai16z có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.477, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.243. Các đồng tiền có tương quan dương với dnai16z cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với dnai16z, một biến động theo một hướng của dnai16z sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



