Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của dnai16z làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉8122 - ₫0.0₉8122 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉7991 - ₫0.0₉7999 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉7546 - ₫0.0₉7546 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉7418 - ₫0.0₉7418 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉8445 - ₫0.0₉8445 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉8899 - ₫0.0₉8899 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈1097 - ₫0.0₈1097 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈1154 - ₫0.0₈1154 |
DNAI16Z vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉8445 - ₫0.0₉8445 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉8899 - ₫0.0₉8899.
DNAI16Z đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉8122 - ₫0.0₉8122. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉7991 - ₫0.0₉7999.
DNAI16Z tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉8122 và ₫0.0₉8445. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉7243 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉7076 | Tăng giá | DNAI16Z vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉7564 | Tăng giá | DNAI16Z đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉7892 | Tăng giá | DNAI16Z nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 99.45 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 99.45, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄1129 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.0₁₂4707% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉8368 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 0.00 | Trung lập | CCI (20) ở mức 0.00, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀6208 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀6208, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₁4770 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₁4770, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 11.55 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 11.55, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉8368 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉7509 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá dnai16z có tương quan dương mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), PancakeSwap (CAKE), Mantle (MNT), Monero (XMR) and Sky (SKY) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Midnight (NIGHT), Floki Inu (FLOKI), Tezos (XTZ) and Polygon Ecosystem Token (POL).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | 0.898 |
| PancakeSwap | 0.814 |
| Mantle | 0.806 |
| Monero | 0.790 |
| Sky | 0.629 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.748 |
| Midnight | -0.742 |
| Floki Inu | -0.676 |
| Tezos | -0.667 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.664 |
Giá dnai16z có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.477, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.243. Các đồng tiền có tương quan dương với dnai16z cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với dnai16z, một biến động theo một hướng của dnai16z sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



