Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của dnai16z làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉8771 - ₫0.0₉8964 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉8258 - ₫0.0₉8451 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉7873 - ₫0.0₉8189 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉7295 - ₫0.0₉7615 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉9064 - ₫0.0₉9256 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉9866 - ₫0.0₈1006 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈1066 - ₫0.0₈1103 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈1140 - ₫0.0₈1159 |
DNAI16Z vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉9064 - ₫0.0₉9256 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉9866 - ₫0.0₈1006.
DNAI16Z đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉8771 - ₫0.0₉8964. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉8258 - ₫0.0₉8451.
DNAI16Z tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉8964 và ₫0.0₉9064. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉8435 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉7233 | Tăng giá | DNAI16Z vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉8473 | Tăng giá | DNAI16Z đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉8100 | Tăng giá | DNAI16Z nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 48.95 | Trung lập | RSI (14) ở mức 48.95, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₄1190 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.15% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉9856 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -16.14 | Trung lập | CCI (20) ở mức -16.14, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀6543 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀6543, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -61.20 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -61.20, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-3.514e-11 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-3.514e-11, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 27.04 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 27.04, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉8896 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉9150 | Giảm giá | DNAI16Z đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá dnai16z có tương quan dương mạnh nhất với giá của Decred (DCR), TRON (TRX), JUST (JST), Gnosis (GNO) and Cronos (CRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Conflux (CFX), Aptos (APT), StarkNet (STRK), NEAR Protocol (NEAR) and Celestia (TIA).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Decred | 0.560 |
| TRON | 0.404 |
| JUST | 0.385 |
| Gnosis | 0.328 |
| Cronos | 0.256 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Conflux | -0.687 |
| Aptos | -0.654 |
| StarkNet | -0.642 |
| NEAR Protocol | -0.625 |
| Celestia | -0.561 |
Giá dnai16z có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.158, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.054. Các đồng tiền có tương quan dương với dnai16z cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với dnai16z, một biến động theo một hướng của dnai16z sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



