Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của dnai16z làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉8815 - ₫0.0₉8815 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₉8289 - ₫0.0₉8365 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₉8046 - ₫0.0₉8046 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₉7916 - ₫0.0₉7924 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉8915 - ₫0.0₉8915 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉9106 - ₫0.0₉9106 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉9882 - ₫0.0₉9904 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈1087 - ₫0.0₈1087 |
DNAI16Z vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉8915 - ₫0.0₉8915 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉9106 - ₫0.0₉9106.
DNAI16Z đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉8815 - ₫0.0₉8815. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉8289 - ₫0.0₉8365.
DNAI16Z tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉8815 và ₫0.0₉8915. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉8871 | Tăng giá | DNAI16Z đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉7356 | Tăng giá | DNAI16Z vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉8703 | Tăng giá | DNAI16Z đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉8216 | Tăng giá | DNAI16Z nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 48.95 | Trung lập | RSI (14) ở mức 48.95, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -1.583e-18 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.0₁₁1659% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉8915 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 66.67 | Trung lập | CCI (20) ở mức 66.67, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-2.198e-11 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-2.198e-11, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.372e-12 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.372e-12, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | -2.187e-12 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại -2.187e-12, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉8915 | Giảm giá | DNAI16Z đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉9398 | Giảm giá | DNAI16Z đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá dnai16z có tương quan dương mạnh nhất với giá của Decred (DCR), TRON (TRX), JUST (JST), Gnosis (GNO) and Cronos (CRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Conflux (CFX), Aptos (APT), StarkNet (STRK), NEAR Protocol (NEAR) and Celestia (TIA).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Decred | 0.560 |
| TRON | 0.404 |
| JUST | 0.385 |
| Gnosis | 0.328 |
| Cronos | 0.256 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Conflux | -0.687 |
| Aptos | -0.654 |
| StarkNet | -0.642 |
| NEAR Protocol | -0.625 |
| Celestia | -0.561 |
Giá dnai16z có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.158, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.054. Các đồng tiền có tương quan dương với dnai16z cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với dnai16z, một biến động theo một hướng của dnai16z sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



