Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Distorted Face làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₀7805 - ₫0.0₁₀7813 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₁₀7494 - ₫0.0₁₀7619 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₁₀6738 - ₫0.0₁₀6806 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₀7999 - ₫0.0₁₀8230 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₀8362 - ₫0.0₁₀8369 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₁₀8908 - ₫0.0₁₀8929 |
DISTORTED vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₀7999 - ₫0.0₁₀8230 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₀8362 - ₫0.0₁₀8369.
DISTORTED đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₀7805 - ₫0.0₁₀7813. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₀7494 - ₫0.0₁₀7619.
DISTORTED tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₀7813 và ₫0.0₁₀7999. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₀8261 | Giảm giá | DISTORTED đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉3436 | Giảm giá | DISTORTED vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₀8239 | Giảm giá | DISTORTED đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉4358 | Giảm giá | DISTORTED nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 46.84 | Trung lập | RSI (14) ở mức 46.84, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -1.075e-17 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 0.1195% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₀7911 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 41.22 | Trung lập | CCI (20) ở mức 41.22, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-4.700e-13 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-4.700e-13, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -100.00 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -100.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₃1219 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₃1219, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 7.45 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 7.45, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₀7946 | Giảm giá | DISTORTED đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₀7814 | Tăng giá | DISTORTED đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Distorted Face có tương quan dương mạnh nhất với giá của Gram (prev. Toncoin) (GRAM), THORChain (RUNE), Pyth Network (PYTH), Worldcoin (WLD) and Kaspa (KAS) và tương quan âm mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Sun Token (SUN), Tezos (XTZ), Venice Token (VVV) and Monero (XMR).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Gram (prev. Toncoin) | 0.904 |
| THORChain | 0.872 |
| Pyth Network | 0.853 |
| Worldcoin | 0.820 |
| Kaspa | 0.808 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | -0.718 |
| Sun Token | -0.622 |
| Tezos | -0.511 |
| Venice Token | -0.501 |
| Monero | -0.464 |
Giá Distorted Face có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.315, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.282. Các đồng tiền có tương quan dương với Distorted Face cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Distorted Face, một biến động theo một hướng của Distorted Face sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



