Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Bảo toàn vốn / tránh đuổi theo đảo chiều. Áp lực xu hướng giảm đang được củng cố bởi hành động giá bất ổn, khiến việc bảo toàn vốn và kiên nhẫn quan trọng hơn so với cố gắng bắt các nhịp đi ngược xu hướng mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Dentacoin làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.003412 - ₫0.005213 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.009165 - ₫0.01232 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.01260 - ₫0.01475 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.01482 - ₫0.01863 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.01916 - ₫0.02096 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.004317 - ₫0.007260 |
DCN vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.009165 - ₫0.01232 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.01260 - ₫0.01475.
DCN đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.003412 - ₫0.005213. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.003412 - ₫0.005213.
DCN tiếp tục giao dịch giữa ₫0.005213 và ₫0.009165. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.006633 | Giảm giá | DCN đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.008886 | Giảm giá | DCN vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.006510 | Giảm giá | DCN đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.009572 | Giảm giá | DCN nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 43.98 | Trung lập | RSI (14) ở mức 43.98, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -1.446e-8 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 26.59% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.006659 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -85.77 | Trung lập | CCI (20) ở mức -85.77, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-0.001449 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-0.001449, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -99.99 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -99.99. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-0.0009053 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-0.0009053, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 20.09 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 20.09, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.004855 | Tăng giá | DCN đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.01030 | Giảm giá | DCN đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Dentacoin có tương quan dương mạnh nhất với giá của JUST (JST), Pump.fun (PUMP), Flare (FLR), Midnight (NIGHT) and Aptos (APT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Mantle (MNT), Aster (ASTER), Pudgy Penguins (PENGU), Sky (SKY) and Immutable X (IMX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | 0.516 |
| Pump.fun | 0.477 |
| Flare | 0.320 |
| Midnight | 0.319 |
| Aptos | 0.302 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Mantle | -0.657 |
| Aster | -0.619 |
| Pudgy Penguins | -0.599 |
| Sky | -0.589 |
| Immutable X | -0.501 |
Giá Dentacoin có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.041, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.036. Các đồng tiền có tương quan dương với Dentacoin cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Dentacoin, một biến động theo một hướng của Dentacoin sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



