Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Crazy Bunny làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₅2352 - ₫0.0₁₅2587 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₁₅2053 - ₫0.0₁₅2335 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₁₅1592 - ₫0.0₁₅1741 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₅2832 - ₫0.0₁₅3025 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₁₅2613 - ₫0.0₁₅3226 |
CRAZYBUNNY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₅2832 - ₫0.0₁₅3025 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₅2832 - ₫0.0₁₅3025.
CRAZYBUNNY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₅2352 - ₫0.0₁₅2587. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₅2053 - ₫0.0₁₅2335.
CRAZYBUNNY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₅2587 và ₫0.0₁₅2832. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₅2497 | Tăng giá | CRAZYBUNNY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₁₅2481 | Tăng giá | CRAZYBUNNY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₅2592 | Tăng giá | CRAZYBUNNY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₁₅2635 | Tăng giá | CRAZYBUNNY nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 57.00 | Trung lập | RSI (14) ở mức 57.00, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 16.10 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 16.10, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₂₁3698 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 5.25% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₅2844 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 26.55 | Trung lập | CCI (20) ở mức 26.55, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₆2367 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₆2367, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -47.17 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -47.17, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-8.185e-19 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-8.185e-19, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 47.53 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 47.53, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₅2792 | Tăng giá | CRAZYBUNNY đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₅2740 | Tăng giá | CRAZYBUNNY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Crazy Bunny có tương quan dương mạnh nhất với giá của Gram (prev. Toncoin) (GRAM), Aave (AAVE), Dash (DASH), SPX6900 (SPX) and Flare (FLR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Venice Token (VVV), BitTorrent (BTT), Tezos (XTZ), Kaspa (KAS) and TRON (TRX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Gram (prev. Toncoin) | 0.921 |
| Aave | 0.909 |
| Dash | 0.885 |
| SPX6900 | 0.880 |
| Flare | 0.875 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Venice Token | -0.763 |
| BitTorrent | -0.718 |
| Tezos | -0.709 |
| Kaspa | -0.670 |
| TRON | -0.649 |
Giá Crazy Bunny có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.333, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.426. Các đồng tiền có tương quan dương với Crazy Bunny cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Crazy Bunny, một biến động theo một hướng của Crazy Bunny sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



