Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của CoShi Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅4551 - ₫0.0₅4602 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅4465 - ₫0.0₅4519 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅4378 - ₫0.0₅4410 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅4167 - ₫0.0₅4218 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅5258 - ₫0.0₅5311 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5328 - ₫0.0₅5422 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅5551 - ₫0.0₅5603 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5814 - ₫0.0₅5866 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅4615 - ₫0.0₅4696 |
COSHI vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅5258 - ₫0.0₅5311 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5328 - ₫0.0₅5422.
COSHI đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅4551 - ₫0.0₅4602. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅4465 - ₫0.0₅4519.
COSHI tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅4602 và ₫0.0₅5258. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅3946 | Tăng giá | COSHI đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅3839 | Tăng giá | COSHI vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅4086 | Tăng giá | COSHI đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅4131 | Tăng giá | COSHI nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 84.36 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 84.36, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 77.97 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 77.97, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₁7019 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.8445% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4578 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 204.50 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 204.50, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆4127 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆4127, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -33.69 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -33.69, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆1719 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆1719, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 55.90 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 55.90, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅4610 | Tăng giá | COSHI đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅4156 | Tăng giá | COSHI đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá CoShi Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của BitTorrent (BTT), Ethereum (ETH), Raydium (RAY), GateToken (GT) and Monero (XMR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), Quant (QNT), Aptos (APT), Aster (ASTER) and Sui Crypto (SUI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| BitTorrent | 0.757 |
| Ethereum | 0.729 |
| Raydium | 0.715 |
| GateToken | 0.627 |
| Monero | 0.493 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.727 |
| Quant | -0.722 |
| Aptos | -0.720 |
| Aster | -0.713 |
| Sui Crypto | -0.710 |
Giá CoShi Inu có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.548, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.316. Các đồng tiền có tương quan dương với CoShi Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với CoShi Inu, một biến động theo một hướng của CoShi Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



