Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của CoShi Inu làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅4541 - ₫0.0₅4714 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅3950 - ₫0.0₅4249 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅3865 - ₫0.0₅3937 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₅3760 - ₫0.0₅3853 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅5061 - ₫0.0₅5154 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅5232 - ₫0.0₅5446 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅5544 - ₫0.0₅5638 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅5808 - ₫0.0₅5994 |
COSHI vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅5061 - ₫0.0₅5154 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅5232 - ₫0.0₅5446.
COSHI đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅4541 - ₫0.0₅4714. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅3950 - ₫0.0₅4249.
COSHI tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅4714 và ₫0.0₅5061. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅4521 | Tăng giá | COSHI đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅3959 | Tăng giá | COSHI vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅4550 | Tăng giá | COSHI đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅4281 | Tăng giá | COSHI nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 64.57 | Trung lập | RSI (14) ở mức 64.57, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 20.67 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 20.67, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₁4611 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.45% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅4796 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 41.15 | Trung lập | CCI (20) ở mức 41.15, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆1865 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆1865, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -39.66 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -39.66, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇3720 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇3720, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 56.31 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 56.31, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅4947 | Tăng giá | COSHI đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅4798 | Tăng giá | COSHI đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá CoShi Inu có tương quan dương mạnh nhất với giá của Stacks (STX), Monad (MON), SPX6900 (SPX), Midnight (NIGHT) and GateToken (GT) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Beldex (BDX), Polygon Ecosystem Token (POL), Hedera Hashgraph (HBAR), LEO Token (LEO) and Sei (SEI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Stacks | 0.885 |
| Monad | 0.797 |
| SPX6900 | 0.750 |
| Midnight | 0.728 |
| GateToken | 0.719 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Beldex | -0.602 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.592 |
| Hedera Hashgraph | -0.585 |
| LEO Token | -0.582 |
| Sei | -0.559 |
Giá CoShi Inu có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.104, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.091. Các đồng tiền có tương quan dương với CoShi Inu cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với CoShi Inu, một biến động theo một hướng của CoShi Inu sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



