Biểu đồ hiện khá cân bằng, vì vậy việc chờ xác nhận mạnh hơn vẫn hợp lý.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Copper Doge làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₀9478 - ₫0.0₉1089 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉1116 - ₫0.0₉1202 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉1264 - ₫0.0₉1350 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉1957 - ₫0.0₉2044 |
COGE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉1116 - ₫0.0₉1202 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉1264 - ₫0.0₉1350.
COGE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₀9478 - ₫0.0₉1089. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₀9478 - ₫0.0₉1089.
COGE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉1089 và ₫0.0₉1116. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉1455 | Giảm giá | COGE đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉1214 | Giảm giá | COGE vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉1286 | Giảm giá | COGE đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉2413 | Giảm giá | COGE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 45.68 | Trung lập | RSI (14) ở mức 45.68, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | -5.534e-16 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 9.97% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉1281 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -50.28 | Trung lập | CCI (20) ở mức -50.28, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-4.373e-11 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-4.373e-11, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -35.97 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -35.97, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-5.021e-12 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-5.021e-12, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 60.44 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 60.44, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₀9930 | Tăng giá | COGE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉1493 | Giảm giá | COGE đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Copper Doge có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethena (ENA), Quant (QNT), SPX6900 (SPX), Binance Coin (BNB) and Dash (DASH) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Beldex (BDX), Tezos (XTZ), LEO Token (LEO), Cronos (CRO) and Pi Network (PI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethena | 0.613 |
| Quant | 0.425 |
| SPX6900 | 0.378 |
| Binance Coin | 0.354 |
| Dash | 0.324 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Beldex | -0.281 |
| Tezos | -0.262 |
| LEO Token | -0.235 |
| Cronos | -0.227 |
| Pi Network | -0.214 |
Giá Copper Doge có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.022, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.033. Các đồng tiền có tương quan dương với Copper Doge cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Copper Doge, một biến động theo một hướng của Copper Doge sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



