Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Copper Doge làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₁4293 - ₫0.0₉1123 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉1450 - ₫0.0₉1974 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₉1154 - ₫0.0₉1476 |
COGE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉1450 - ₫0.0₉1974 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉1450 - ₫0.0₉1974.
COGE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₁4293 - ₫0.0₉1123. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₁4293 - ₫0.0₉1123.
COGE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉1123 và ₫0.0₉1450. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉1090 | Tăng giá | COGE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉1992 | Giảm giá | COGE vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉1226 | Tăng giá | COGE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉2952 | Giảm giá | COGE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 53.57 | Trung lập | RSI (14) ở mức 53.57, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 19.69 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 19.69, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₅6376 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 27.77% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉1585 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 24.59 | Trung lập | CCI (20) ở mức 24.59, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₀4584 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₀4584, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -67.49 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -67.49, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₁1274 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₁1274, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 30.06 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 30.06, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉1427 | Tăng giá | COGE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉1707 | Giảm giá | COGE đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Copper Doge có tương quan dương mạnh nhất với giá của Cosmos (ATOM), Pudgy Penguins (PENGU), Polkadot (DOT), Worldcoin (WLD) and Virtuals Protocol (VIRTUAL) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Pendle (PENDLE), PancakeSwap (CAKE), Uniswap (UNI) and APENFT (NFT).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Cosmos | 0.791 |
| Pudgy Penguins | 0.770 |
| Polkadot | 0.760 |
| Worldcoin | 0.711 |
| Virtuals Protocol | 0.706 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.769 |
| Pendle | -0.568 |
| PancakeSwap | -0.478 |
| Uniswap | -0.403 |
| APENFT | -0.403 |
Giá Copper Doge có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.436, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.307. Các đồng tiền có tương quan dương với Copper Doge cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Copper Doge, một biến động theo một hướng của Copper Doge sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



