| Giá hiện tại | ₫0.0₉9446 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₉6984 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 30 / 30 (100%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₉7806 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₉7827 |
| Biến động | 3.95% (Trung bình) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 69 (Greed) |
| Tâm lý | bullish |
| RSI 14 ngày | 100.00 (Quá mua) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₉8291 | MUA |
| SMA 5 | ₫0.0₉8084 | MUA |
| SMA 10 | ₫0.0₉7930 | MUA |
| SMA 21 | ₫0.0₉7849 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₉7806 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.0₉7790 | MUA |
| SMA 200 | ₫0.0₉7827 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₉8549 | MUA |
| EMA 5 | ₫0.0₉8291 | MUA |
| EMA 10 | ₫0.0₉8056 | MUA |
| EMA 21 | ₫0.0₉7916 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₉7831 | MUA |
| EMA 100 | ₫0.0₉7908 | MUA |
| EMA 200 | ₫0.0₉9152 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₉7742 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₈1135 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₉8400 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.0₈1299 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 100.00 | BÁN |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | BÁN |
| Stochastic Fast (14) | 72.32 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | 666.67 | BÁN |
| Average Directional Index (14) | 97.69 | MUA |
| Awesome Oscillator (5, 34) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | 0.00 | MUA |
| Williams Percent Range (14) | -27.68 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | 0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 72.32 | BÁN |
| VWMA (10) | 0.00 | MUA |
| Hull Moving Average (9) | TRUNG LẬP | |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₉9004, CELL có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₉8093, ₫0.0₉6864 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₉5953. Tương tự, các mức kháng cự của CELL nằm tại ₫0.0₈1023, ₫0.0₈1114 và ₫0.0₈1237.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₉8093 | |
| S2 | ₫0.0₉6864 | |
| S3 | ₫0.0₉5953 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₈1023 | |
| R2 | ₫0.0₈1114 | |
| R3 | ₫0.0₈1237 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá CELL được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



