Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Candylad làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₃1855 - ₫0.0₁₃1998 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₃2607 - ₫0.0₁₃2849 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₃2878 - ₫0.0₁₃3370 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₁₃3505 - ₫0.0₁₃4030 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₁₃4144 - ₫0.0₁₃4287 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₁₃2009 - ₫0.0₁₃2581 |
CANDYLAD vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₃2607 - ₫0.0₁₃2849 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₃2878 - ₫0.0₁₃3370.
CANDYLAD đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₃1855 - ₫0.0₁₃1998. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₃1855 - ₫0.0₁₃1998.
CANDYLAD tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₃1998 và ₫0.0₁₃2607. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₃2324 | Tăng giá | CANDYLAD đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₁₃2198 | Tăng giá | CANDYLAD vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₃2349 | Tăng giá | CANDYLAD đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₁₃2395 | Tăng giá | CANDYLAD nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 53.70 | Trung lập | RSI (14) ở mức 53.70, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 47.85 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 47.85, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₉1349 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 4.48% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₃2457 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 8.53 | Trung lập | CCI (20) ở mức 8.53, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₅6497 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₅6497, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -52.99 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -52.99, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₅2820 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₅2820, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 48.12 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 48.12, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₃2543 | Giảm giá | CANDYLAD đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₃2487 | Giảm giá | CANDYLAD đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Candylad có tương quan dương mạnh nhất với giá của Jito (JTO), Algorand (ALGO), Avalanche (AVAX), GateToken (GT) and Kaspa (KAS) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Aster (ASTER), World Liberty Financial (WLFI), Beldex (BDX) and Dash (DASH).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Jito | 0.890 |
| Algorand | 0.876 |
| Avalanche | 0.872 |
| GateToken | 0.845 |
| Kaspa | 0.835 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.482 |
| Aster | -0.198 |
| World Liberty Financial | -0.195 |
| Beldex | -0.176 |
| Dash | -0.024 |
Giá Candylad có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.578, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.611. Các đồng tiền có tương quan dương với Candylad cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Candylad, một biến động theo một hướng của Candylad sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



