Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Boo làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅1277 - ₫0.0₅1492 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅1144 - ₫0.0₅1273 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆8904 - ₫0.0₅1074 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆7957 - ₫0.0₆8818 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅1794 - ₫0.0₅1869 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅1951 - ₫0.0₅2026 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅2055 - ₫0.0₅2130 |
BOO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅1794 - ₫0.0₅1869 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅1951 - ₫0.0₅2026.
BOO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅1277 - ₫0.0₅1492. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅1144 - ₫0.0₅1273.
BOO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅1492 và ₫0.0₅1794. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅1346 | Tăng giá | BOO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅1023 | Tăng giá | BOO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅1398 | Tăng giá | BOO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅1224 | Tăng giá | BOO nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 78.86 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 78.86, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 83.32 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 83.32, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₁5513 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 4.21% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅1702 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 67.47 | Trung lập | CCI (20) ở mức 67.47, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₆3325 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₆3325, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -20.43 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -20.43, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇9129 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇9129, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 51.57 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 51.57, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅1785 | Giảm giá | BOO đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅1577 | Tăng giá | BOO đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Boo có tương quan dương mạnh nhất với giá của Aave (AAVE), Pi Network (PI), KuCoin Token (KCS), StarkNet (STRK) and Avalanche (AVAX) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Dash (DASH), Decred (DCR), Zcash (ZEC), Pendle (PENDLE) and Nexo (NEXO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aave | 0.495 |
| Pi Network | 0.493 |
| KuCoin Token | 0.457 |
| StarkNet | 0.439 |
| Avalanche | 0.429 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Dash | -0.299 |
| Decred | -0.297 |
| Zcash | -0.287 |
| Pendle | -0.261 |
| Nexo | -0.248 |
Giá Boo có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.187, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.101. Các đồng tiền có tương quan dương với Boo cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Boo, một biến động theo một hướng của Boo sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



