Biểu đồ hiện đang có tín hiệu lẫn lộn, vì vậy sự kiên nhẫn là hợp lý trừ khi xuất hiện điểm vào tốt hơn.
Trong Đi ngang biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Chờ xác nhận bứt phá. Giá vẫn chưa có hướng rõ ràng, nhưng biến động đang tăng cao, vì vậy các nhịp giả xuất hiện thường xuyên hơn và chờ xác nhận bứt phá sạch hơn thường là thiết lập tốt hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BONK INU làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅3756 - ₫0.0₅3784 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅3644 - ₫0.0₅3673 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₅3412 - ₫0.0₅3441 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅3874 - ₫0.0₅3903 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅3930 - ₫0.0₅3958 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅3987 - ₫0.0₅4016 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅4196 - ₫0.0₅4287 |
BONKINU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅3874 - ₫0.0₅3903 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅3930 - ₫0.0₅3958.
BONKINU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅3756 - ₫0.0₅3784. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅3644 - ₫0.0₅3673.
BONKINU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅3784 và ₫0.0₅3874. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅4148 | Giảm giá | BONKINU đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅3901 | Giảm giá | BONKINU vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅4087 | Giảm giá | BONKINU đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅4152 | Giảm giá | BONKINU nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 7.27 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 7.27, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 0.0₁₃3328 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.0₁₃3328, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -2.706e-12 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.7501% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅3933 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -185.23 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -185.23, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-2.377e-7 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-2.377e-7, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -98.21 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -98.21. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.137e-7 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.137e-7, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 1.79 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 1.79, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅3747 | Tăng giá | BONKINU đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅4045 | Giảm giá | BONKINU đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá BONK INU có tương quan dương mạnh nhất với giá của Curve DAO Token (CRV), Hedera Hashgraph (HBAR), PancakeSwap (CAKE), Raydium (RAY) and Pendle (PENDLE) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Hyperliquid (HYPE), TRON (TRX), OKB (OKB), LEO Token (LEO) and Pi Network (PI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Curve DAO Token | 0.858 |
| Hedera Hashgraph | 0.854 |
| PancakeSwap | 0.853 |
| Raydium | 0.851 |
| Pendle | 0.837 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Hyperliquid | -0.929 |
| TRON | -0.685 |
| OKB | -0.620 |
| LEO Token | -0.611 |
| Pi Network | -0.578 |
Giá BONK INU có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.648, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.497. Các đồng tiền có tương quan dương với BONK INU cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BONK INU, một biến động theo một hướng của BONK INU sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



