| Giá hiện tại | ₫0.0₅9298 |
|---|---|
| Dự đoán giá | ₫0.0₅6966 (-25.08%) |
| Ngày xanh | 17 / 30 (57%) |
| SMA 50 ngày | ₫0.0₅9907 |
| SMA 200 ngày | ₫0.0₅8862 |
| Biến động | 6.08% (Cao) |
| Chỉ số Sợ hãi & Tham lam | 54 (Neutral) |
| Tâm lý | bearish |
| RSI 14 ngày | 32.18 (Trung lập) |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 3 | ₫0.0₅9366 | BÁN |
| SMA 5 | ₫0.0₅9396 | BÁN |
| SMA 10 | ₫0.0₅9421 | BÁN |
| SMA 21 | ₫0.0₅9771 | BÁN |
| SMA 50 | ₫0.0₅9907 | BÁN |
| SMA 100 | ₫0.0₅8736 | MUA |
| SMA 200 | ₫0.0₅8862 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 3 | ₫0.0₅9352 | BÁN |
| EMA 5 | ₫0.0₅9382 | BÁN |
| EMA 10 | ₫0.0₅9476 | BÁN |
| EMA 21 | ₫0.0₅9685 | BÁN |
| EMA 50 | ₫0.0₅9604 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.0₅9111 | MUA |
| EMA 200 | ₫0.0₅9043 | MUA |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| SMA 21 | ₫0.0₅7988 | MUA |
| SMA 50 | ₫0.0₅8696 | MUA |
| SMA 100 | ₫0.00001272 | BÁN |
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| EMA 21 | ₫0.0₅8982 | MUA |
| EMA 50 | ₫0.00001010 | BÁN |
| EMA 100 | ₫0.00001691 | BÁN |
Chỉ báo dao động là một công cụ phân tích kỹ thuật tạo ra các dải cao và thấp giữa hai giá trị cực trị, sau đó xây dựng một chỉ báo xu hướng dao động trong các giới hạn này. Nhà giao dịch sử dụng chỉ báo xu hướng để phát hiện các điều kiện quá mua hoặc quá bán trong ngắn hạn.
| Kỳ hạn | Giá trị | Hành động |
|---|---|---|
| RSI (14) | 32.18 | TRUNG LẬP |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | MUA |
| Stochastic Fast (14) | 29.39 | TRUNG LẬP |
| Commodity Channel Index (20) | -96.07 | TRUNG LẬP |
| Average Directional Index (14) | 28.96 | BÁN |
| Awesome Oscillator (5, 34) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Momentum (10) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| MACD (12, 26) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Williams Percent Range (14) | -70.61 | TRUNG LẬP |
| Bull Bear Power (13) | -0.00 | TRUNG LẬP |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 39.71 | TRUNG LẬP |
| VWMA (10) | 0.00 | BÁN |
| Hull Moving Average (9) | 0.00 | BÁN |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | 0.00 | TRUNG LẬP |
Dựa trên điểm xoay cổ điển hôm nay (P1) với giá trị ₫0.0₅9278, Bobo có các mức hỗ trợ tại ₫0.0₅9151, ₫0.0₅9001 và mức mạnh nhất tại ₫0.0₅8874. Tương tự, các mức kháng cự của Bobo nằm tại ₫0.0₅9428, ₫0.0₅9555 và ₫0.0₅9705.
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| S1 | ₫0.0₅9151 | |
| S2 | ₫0.0₅9001 | |
| S3 | ₫0.0₅8874 |
| # | Giá | Độ mạnh |
|---|---|---|
| R1 | ₫0.0₅9428 | |
| R2 | ₫0.0₅9555 | |
| R3 | ₫0.0₅9705 |
Các dự đoán của chúng tôi dựa trên dữ liệu lịch sử, chỉ báo kỹ thuật và tâm lý thị trường. Mặc dù chúng cung cấp góc nhìn về xu hướng, giá thực tế có thể thay đổi do các sự kiện thị trường không lường trước.
Chúng tôi sử dụng nhiều công cụ, bao gồm SMA, EMA, RSI, MACD, Stochastic Oscillators và Pivot Points, để tạo ra các dự đoán giá đáng tin cậy.
Các đường trung bình động như SMA 50 ngày và 200 ngày giúp làm mượt dữ liệu giá và xác định xu hướng. Giá nằm trên các đường trung bình này thường báo hiệu động lực tăng giá.
Dự đoán giá BOBO được cập nhật hằng ngày vì dựa trên dữ liệu thời gian thực. Khi điều kiện thị trường thay đổi (chẳng hạn như biến động giá, khối lượng giao dịch hoặc thay đổi trong các chỉ báo kỹ thuật), mô hình sẽ điều chỉnh dự báo để phản ánh các xu hướng và tâm lý mới nhất. Điều này đảm bảo các dự đoán luôn phù hợp và chính xác trong thị trường crypto biến động nhanh.
Trang này cung cấp ước tính ROI hằng ngày và hằng tháng, nhãn tăng giá/giảm giá, phân tích kỹ thuật và công cụ tính toán đầu tư để hỗ trợ lập kế hoạch chiến lược long hoặc short. Tuy nhiên, hãy xem dữ liệu dự đoán của chúng tôi (và mọi dữ liệu dự đoán nói chung) một cách thận trọng. Việc dự đoán giá thị trường vốn rất khó, và không nên coi bất kỳ mô hình nào là tuyệt đối chính xác.



