Thiết lập trông rất mạnh, với xác nhận kỹ thuật rộng vẫn đang hỗ trợ cấu trúc hiện tại.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BNBsongoku làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₆1958 - ₫0.0₁₆1979 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₁₆1913 - ₫0.0₁₆1934 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₁₆1842 - ₫0.0₁₆1863 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₁₆1772 - ₫0.0₁₆1793 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₆2468 - ₫0.0₁₆2489 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₆2642 - ₫0.0₁₆2675 |
BNBSONGOKU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₆2468 - ₫0.0₁₆2489 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₆2642 - ₫0.0₁₆2675.
BNBSONGOKU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₆1958 - ₫0.0₁₆1979. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₆1913 - ₫0.0₁₆1934.
BNBSONGOKU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₆1979 và ₫0.0₁₆2468. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₆1820 | Tăng giá | BNBSONGOKU đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₁₆1720 | Tăng giá | BNBSONGOKU vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₆1849 | Tăng giá | BNBSONGOKU đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₁₆1807 | Tăng giá | BNBSONGOKU nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 89.91 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 89.91, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₂₂2074 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 1.01% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₆1956 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 254.98 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 254.98, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₈9412 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₈9412, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -21.70 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -21.70, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₈8856 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₈8856, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 82.53 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 82.53, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₆2079 | Giảm giá | BNBSONGOKU đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₆2012 | Tăng giá | BNBSONGOKU đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá BNBsongoku có tương quan dương mạnh nhất với giá của Raydium (RAY), OKB (OKB), KuCoin Token (KCS), LayerZero (ZRO) and NEAR Protocol (NEAR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Uniswap (UNI), Mantle (MNT), Dash (DASH), PancakeSwap (CAKE) and Official Trump (TRUMP).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Raydium | 0.762 |
| OKB | 0.587 |
| KuCoin Token | 0.586 |
| LayerZero | 0.570 |
| NEAR Protocol | 0.559 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Uniswap | -0.920 |
| Mantle | -0.887 |
| Dash | -0.885 |
| PancakeSwap | -0.874 |
| Official Trump | -0.873 |
Giá BNBsongoku có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.410, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.455. Các đồng tiền có tương quan dương với BNBsongoku cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BNBsongoku, một biến động theo một hướng của BNBsongoku sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



