Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BNBsongoku làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₆1847 - ₫0.0₁₆1875 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₁₆1777 - ₫0.0₁₆1805 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₁₆1721 - ₫0.0₁₆1749 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₁₆1569 - ₫0.0₁₆1663 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₆1964 - ₫0.0₁₆1992 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₆2476 - ₫0.0₁₆2528 |
BNBSONGOKU vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₆1964 - ₫0.0₁₆1992 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₆2476 - ₫0.0₁₆2528.
BNBSONGOKU đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₆1847 - ₫0.0₁₆1875. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₆1777 - ₫0.0₁₆1805.
BNBSONGOKU tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₆1875 và ₫0.0₁₆1964. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₆1677 | Tăng giá | BNBSONGOKU đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₁₆1707 | Tăng giá | BNBSONGOKU vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₆1713 | Tăng giá | BNBSONGOKU đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₁₆1781 | Tăng giá | BNBSONGOKU nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 90.62 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 90.62, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 76.74 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 76.74, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₂₂3190 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 1.45% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₆1820 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 87.42 | Trung lập | CCI (20) ở mức 87.42, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₇2199 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₇2199, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -13.84 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -13.84. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₈8143 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₈8143, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 55.64 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 55.64, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₆1947 | Giảm giá | BNBSONGOKU đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₆1814 | Tăng giá | BNBSONGOKU đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá BNBsongoku có tương quan dương mạnh nhất với giá của BitTorrent (BTT), Tezos (XTZ), Raydium (RAY), TRON (TRX) and Venice Token (VVV) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Official Trump (TRUMP), Bitcoin SV (BSV), Sky (SKY), Floki Inu (FLOKI) and Pudgy Penguins (PENGU).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| BitTorrent | 0.766 |
| Tezos | 0.678 |
| Raydium | 0.588 |
| TRON | 0.564 |
| Venice Token | 0.554 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Official Trump | -0.917 |
| Bitcoin SV | -0.905 |
| Sky | -0.894 |
| Floki Inu | -0.872 |
| Pudgy Penguins | -0.859 |
Giá BNBsongoku có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.352, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.432. Các đồng tiền có tương quan dương với BNBsongoku cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BNBsongoku, một biến động theo một hướng của BNBsongoku sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



