Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BNB VEGETA làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉3940 - ₫0.0₉4279 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉6556 - ₫0.0₉7795 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉7808 - ₫0.0₉8269 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉8302 - ₫0.0₉8727 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₉9035 - ₫0.0₉9356 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₉4312 - ₫0.0₉6425 |
BNBVEGETA vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉6556 - ₫0.0₉7795 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉7808 - ₫0.0₉8269.
BNBVEGETA đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉3940 - ₫0.0₉4279. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉3940 - ₫0.0₉4279.
BNBVEGETA tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉4279 và ₫0.0₉6556. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉4806 | Tăng giá | BNBVEGETA đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉5141 | Giảm giá | BNBVEGETA vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉4910 | Giảm giá | BNBVEGETA đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉5243 | Giảm giá | BNBVEGETA nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 45.53 | Trung lập | RSI (14) ở mức 45.53, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.00 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₆4517 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 5.15% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉4972 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -162.57 | Giảm giá | CCI (20) yếu tại -162.57, cho thấy giá đang giao dịch thấp hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₁2940 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₁2940, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -92.44 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -92.44. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-9.455e-12 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-9.455e-12, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 45.49 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 45.49, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉4819 | Giảm giá | BNBVEGETA đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉5042 | Giảm giá | BNBVEGETA đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá BNB VEGETA có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethereum Name Service (ENS), Cronos (CRO), Pudgy Penguins (PENGU), Sun Token (SUN) and Decred (DCR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Beldex (BDX), Kaia (KAIA), StarkNet (STRK), Raydium (RAY) and Cosmos (ATOM).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethereum Name Service | 0.868 |
| Cronos | 0.850 |
| Pudgy Penguins | 0.841 |
| Sun Token | 0.841 |
| Decred | 0.839 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Beldex | -0.775 |
| Kaia | -0.645 |
| StarkNet | -0.633 |
| Raydium | -0.587 |
| Cosmos | -0.554 |
Giá BNB VEGETA có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.370, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.472. Các đồng tiền có tương quan dương với BNB VEGETA cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BNB VEGETA, một biến động theo một hướng của BNB VEGETA sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



