Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BitShiba làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅4609 - ₫0.0₅5820 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅1998 - ₫0.0₅3210 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅9860 - ₫0.00001107 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.00001113 - ₫0.00001421 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.00001467 - ₫0.00001719 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.00001723 - ₫0.00001871 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅7215 - ₫0.0₅9269 |
SHIBA vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅9860 - ₫0.00001107 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.00001113 - ₫0.00001421.
SHIBA đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅4609 - ₫0.0₅5820. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅1998 - ₫0.0₅3210.
SHIBA tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅5820 và ₫0.0₅9860. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅3959 | Tăng giá | SHIBA đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅4638 | Tăng giá | SHIBA vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅4723 | Tăng giá | SHIBA đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅5280 | Tăng giá | SHIBA nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 70.11 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 70.11, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 34.58 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 34.58, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₀4618 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 11.92% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅5490 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 35.81 | Trung lập | CCI (20) ở mức 35.81, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₅2815 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₅2815, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -0.07046 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -0.07046. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-3.813e-7 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-3.813e-7, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 72.35 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 72.35, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅8215 | Giảm giá | SHIBA đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅5212 | Tăng giá | SHIBA đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá BitShiba có tương quan dương mạnh nhất với giá của Dash (DASH), Zcash (ZEC), Monero (XMR), Trust Wallet Token (TWT) and Decred (DCR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của APENFT (NFT), Worldcoin (WLD), LayerZero (ZRO), Bitcoin Cash (BCH) and Jupiter (JUP).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Dash | 0.624 |
| Zcash | 0.567 |
| Monero | 0.514 |
| Trust Wallet Token | 0.505 |
| Decred | 0.482 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| APENFT | -0.851 |
| Worldcoin | -0.701 |
| LayerZero | -0.684 |
| Bitcoin Cash | -0.682 |
| Jupiter | -0.659 |
Giá BitShiba có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.283, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.250. Các đồng tiền có tương quan dương với BitShiba cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BitShiba, một biến động theo một hướng của BitShiba sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



