Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của bioDAOs làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈2278 - ₫0.0₈2392 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈2143 - ₫0.0₈2249 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈2041 - ₫0.0₈2101 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈1969 - ₫0.0₈2033 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈2474 - ₫0.0₈2552 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈2444 - ₫0.0₈2600 |
BIO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈2474 - ₫0.0₈2552 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈2474 - ₫0.0₈2552.
BIO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈2278 - ₫0.0₈2392. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈2143 - ₫0.0₈2249.
BIO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈2392 và ₫0.0₈2474. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈2114 | Tăng giá | BIO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈2043 | Tăng giá | BIO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈2164 | Tăng giá | BIO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈2216 | Tăng giá | BIO nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 68.93 | Trung lập | RSI (14) ở mức 68.93, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 62.72 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 62.72, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₄4160 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 2.41% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈2188 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 79.25 | Trung lập | CCI (20) ở mức 79.25, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₉2231 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₉2231, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -19.76 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -19.76. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₁₀7908 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₁₀7908, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 55.19 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 55.19, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈2480 | Giảm giá | BIO đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈2322 | Tăng giá | BIO đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá bioDAOs có tương quan dương mạnh nhất với giá của The Graph (GRT), Quant (QNT), XDC Network (XDC), Gnosis (GNO) and Pump.fun (PUMP) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Plasma (XPL), Venice Token (VVV), Beldex (BDX), VeChain (VET) and Bitcoin Cash (BCH).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| The Graph | 0.689 |
| Quant | 0.640 |
| XDC Network | 0.605 |
| Gnosis | 0.603 |
| Pump.fun | 0.585 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Plasma | -0.590 |
| Venice Token | -0.553 |
| Beldex | -0.550 |
| VeChain | -0.535 |
| Bitcoin Cash | -0.524 |
Giá bioDAOs có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.089, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.024. Các đồng tiền có tương quan dương với bioDAOs cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với bioDAOs, một biến động theo một hướng của bioDAOs sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



