Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của bioDAOs làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈2319 - ₫0.0₈2325 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈2197 - ₫0.0₈2216 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈2163 - ₫0.0₈2163 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈2039 - ₫0.0₈2062 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈2352 - ₫0.0₈2352 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈2463 - ₫0.0₈2463 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈2504 - ₫0.0₈2522 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈2559 - ₫0.0₈2563 |
BIO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈2352 - ₫0.0₈2352 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈2463 - ₫0.0₈2463.
BIO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈2319 - ₫0.0₈2325. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈2197 - ₫0.0₈2216.
BIO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈2325 và ₫0.0₈2352. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈2287 | Tăng giá | BIO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈2050 | Tăng giá | BIO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈2257 | Tăng giá | BIO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈2231 | Tăng giá | BIO nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 53.96 | Trung lập | RSI (14) ở mức 53.96, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 100.00 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 100.00, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₁₅4076 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.0₁₂7832% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈2333 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -35.09 | Trung lập | CCI (20) ở mức -35.09, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-2.129e-11 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-2.129e-11, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | 0.00 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại 0.00. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-2.405e-12 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-2.405e-12, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 4.42 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 4.42, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈2333 | Tăng giá | BIO đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈2444 | Giảm giá | BIO đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá bioDAOs có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pudgy Penguins (PENGU), Virtuals Protocol (VIRTUAL), Gnosis (GNO), Ethena (ENA) and Sei (SEI) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), Aave (AAVE), JUST (JST), Stacks (STX) and Worldcoin (WLD).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pudgy Penguins | 0.710 |
| Virtuals Protocol | 0.704 |
| Gnosis | 0.631 |
| Ethena | 0.623 |
| Sei | 0.619 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.581 |
| Aave | -0.517 |
| JUST | -0.498 |
| Stacks | -0.447 |
| Worldcoin | -0.447 |
Giá bioDAOs có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.164, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.188. Các đồng tiền có tương quan dương với bioDAOs cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với bioDAOs, một biến động theo một hướng của bioDAOs sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



