Đây là một trong những thiết lập kỹ thuật mạnh nhất trên biểu đồ hiện tại, với xu hướng, động lượng và điều kiện rủi ro cùng phối hợp.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BIBI làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₅1435 - ₫0.0₅1897 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₅1252 - ₫0.0₅1407 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₅2184 - ₫0.0₅2402 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₅2649 - ₫0.0₅2843 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₅3454 - ₫0.0₅3599 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₅4170 - ₫0.0₅4304 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅1910 - ₫0.0₅2093 |
BIBI vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₅2184 - ₫0.0₅2402 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₅2649 - ₫0.0₅2843.
BIBI đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₅1435 - ₫0.0₅1897. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₅1252 - ₫0.0₅1407.
BIBI tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₅1897 và ₫0.0₅2184. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₅1792 | Tăng giá | BIBI đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₅1738 | Tăng giá | BIBI vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₅1784 | Tăng giá | BIBI đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₅2003 | Giảm giá | BIBI nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 60.67 | Trung lập | RSI (14) ở mức 60.67, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 65.01 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 65.01, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₂9077 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 5.39% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₅1838 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 111.16 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 111.16, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₇3323 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₇3323, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -39.48 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -39.48, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₇3683 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₇3683, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 36.97 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 36.97, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₅1887 | Tăng giá | BIBI đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₅1878 | Tăng giá | BIBI đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá BIBI có tương quan dương mạnh nhất với giá của Morpho (MORPHO), Binance Coin (BNB), Immutable X (IMX), Bitcoin Cash (BCH) and Sky (SKY) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), Beldex (BDX), Polygon Ecosystem Token (POL), Mantle (MNT) and Ethena (ENA).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Morpho | 0.784 |
| Binance Coin | 0.780 |
| Immutable X | 0.764 |
| Bitcoin Cash | 0.742 |
| Sky | 0.720 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | -0.587 |
| Beldex | -0.544 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.506 |
| Mantle | -0.504 |
| Ethena | -0.501 |
Giá BIBI có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.219, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.153. Các đồng tiền có tương quan dương với BIBI cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BIBI, một biến động theo một hướng của BIBI sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



