Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Bezoge Earth làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆1205 - ₫0.0₆1226 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₆1124 - ₫0.0₆1194 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₆1063 - ₫0.0₆1079 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₆1005 - ₫0.0₆1017 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆1328 - ₫0.0₆1344 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆1365 - ₫0.0₆1387 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆1407 - ₫0.0₆1423 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆1438 - ₫0.0₆1450 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆1262 - ₫0.0₆1288 |
BEZOGE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆1328 - ₫0.0₆1344 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆1365 - ₫0.0₆1387.
BEZOGE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆1205 - ₫0.0₆1226. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₆1124 - ₫0.0₆1194.
BEZOGE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆1226 và ₫0.0₆1328. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆1167 | Tăng giá | BEZOGE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆1022 | Tăng giá | BEZOGE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆1165 | Tăng giá | BEZOGE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆1100 | Tăng giá | BEZOGE nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 74.42 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 74.42, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 40.01 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 40.01, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₂1077 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 0.9578% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆1246 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 92.07 | Trung lập | CCI (20) ở mức 92.07, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₈5002 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₈5002, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -13.13 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -13.13. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₈1975 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₈1975, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 69.82 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 69.82, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆1274 | Giảm giá | BEZOGE đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆1208 | Tăng giá | BEZOGE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Bezoge Earth có tương quan dương mạnh nhất với giá của Sky (SKY), Aave (AAVE), Immutable X (IMX), Midnight (NIGHT) and Bitcoin (BTC) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Polygon Ecosystem Token (POL), Ethena (ENA), Beldex (BDX), Pi Network (PI) and Pudgy Penguins (PENGU).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Sky | 0.753 |
| Aave | 0.717 |
| Immutable X | 0.689 |
| Midnight | 0.666 |
| Bitcoin | 0.662 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Polygon Ecosystem Token | -0.608 |
| Ethena | -0.600 |
| Beldex | -0.517 |
| Pi Network | -0.508 |
| Pudgy Penguins | -0.492 |
Giá Bezoge Earth có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.049, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.059. Các đồng tiền có tương quan dương với Bezoge Earth cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Bezoge Earth, một biến động theo một hướng của Bezoge Earth sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



