Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Bezoge Earth làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆1057 - ₫0.0₆1075 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₇9988 - ₫0.0₆1010 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₇9501 - ₫0.0₇9805 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₇9299 - ₫0.0₇9500 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆1117 - ₫0.0₆1132 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆1132 - ₫0.0₆1150 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆1151 - ₫0.0₆1186 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆1197 - ₫0.0₆1219 |
BEZOGE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆1117 - ₫0.0₆1132 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆1132 - ₫0.0₆1150.
BEZOGE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆1057 - ₫0.0₆1075. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₇9988 - ₫0.0₆1010.
BEZOGE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆1075 và ₫0.0₆1117. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆1175 | Giảm giá | BEZOGE đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₆1027 | Tăng giá | BEZOGE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆1138 | Giảm giá | BEZOGE đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆1099 | Giảm giá | BEZOGE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 28.91 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 28.91, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 56.11 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 56.11, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | -9.756e-14 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.06% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆1092 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -58.65 | Trung lập | CCI (20) ở mức -58.65, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-7.594e-9 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-7.594e-9, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -68.12 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -68.12, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-1.343e-9 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-1.343e-9, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 70.96 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 70.96, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆1100 | Giảm giá | BEZOGE đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆1164 | Giảm giá | BEZOGE đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Bezoge Earth có tương quan dương mạnh nhất với giá của Stacks (STX), StarkNet (STRK), Flare (FLR), Monad (MON) and Bitget Token (BGB) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Monero (XMR), Celestia (TIA), SPX6900 (SPX), KuCoin Token (KCS) and Curve DAO Token (CRV).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Stacks | 0.922 |
| StarkNet | 0.892 |
| Flare | 0.873 |
| Monad | 0.873 |
| Bitget Token | 0.859 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Monero | -0.771 |
| Celestia | -0.450 |
| SPX6900 | -0.447 |
| KuCoin Token | -0.411 |
| Curve DAO Token | -0.405 |
Giá Bezoge Earth có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.309, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.327. Các đồng tiền có tương quan dương với Bezoge Earth cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Bezoge Earth, một biến động theo một hướng của Bezoge Earth sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



