Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Bezoge Earth làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₆1053 - ₫0.0₆1086 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₇9969 - ₫0.0₆1022 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₇8809 - ₫0.0₇9921 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₇7561 - ₫0.0₇8713 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₆1254 - ₫0.0₆1287 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₆1313 - ₫0.0₆1346 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₆1361 - ₫0.0₆1387 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₆1396 - ₫0.0₆1475 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₆1114 - ₫0.0₆1200 |
BEZOGE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₆1254 - ₫0.0₆1287 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₆1313 - ₫0.0₆1346.
BEZOGE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₆1053 - ₫0.0₆1086. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₇9969 - ₫0.0₆1022.
BEZOGE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₆1086 và ₫0.0₆1254. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₆1040 | Tăng giá | BEZOGE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₇9941 | Tăng giá | BEZOGE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₆1068 | Tăng giá | BEZOGE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₆1067 | Tăng giá | BEZOGE nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 75.78 | Quá mua | RSI (14) đang ở mức cao tại 75.78, cho thấy động lượng tăng có thể đang bị kéo giãn. |
| Stoch RSI (14) | 18.69 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 18.69, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₁₂1432 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.15% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₆1156 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 94.15 | Trung lập | CCI (20) ở mức 94.15, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₈8351 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₈8351, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -43.60 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -43.60, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₈1579 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₈1579, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 48.25 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 48.25, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₆1180 | Giảm giá | BEZOGE đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₆1056 | Tăng giá | BEZOGE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Bezoge Earth có tương quan dương mạnh nhất với giá của Ethereum (ETH), BitTorrent (BTT), GateToken (GT), Raydium (RAY) and Venice Token (VVV) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Aster (ASTER), Pudgy Penguins (PENGU), Hedera Hashgraph (HBAR), Ethena (ENA) and Celestia (TIA).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Ethereum | 0.647 |
| BitTorrent | 0.628 |
| GateToken | 0.521 |
| Raydium | 0.501 |
| Venice Token | 0.491 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Aster | -0.600 |
| Pudgy Penguins | -0.580 |
| Hedera Hashgraph | -0.559 |
| Ethena | -0.539 |
| Celestia | -0.536 |
Giá Bezoge Earth có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.301, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.214. Các đồng tiền có tương quan dương với Bezoge Earth cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Bezoge Earth, một biến động theo một hướng của Bezoge Earth sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



