Tài sản vẫn có vẻ được hỗ trợ về mặt kỹ thuật, với nhiều tín hiệu tiếp tục hậu thuẫn cho thiết lập.
Trong Tăng giá biến động hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng, nhưng thắt chặt kiểm soát rủi ro. Xu hướng rộng hơn vẫn là tăng giá, nhưng dao động giá rộng hơn và ít khoan nhượng hơn, vì vậy thiên hướng tăng vẫn còn nguyên trong khi việc thực thi và kiểm soát rủi ro cần chặt chẽ hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Bambi Crypto làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.00001306 - ₫0.00001394 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.00001830 - ₫0.00002040 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.00002065 - ₫0.00002153 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.00002154 - ₫0.00002242 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.00002463 - ₫0.00002551 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₅9141 - ₫0.00001830 |
BAM vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.00001830 - ₫0.00002040 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.00002065 - ₫0.00002153.
BAM đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.00001306 - ₫0.00001394. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.00001306 - ₫0.00001394.
BAM tiếp tục giao dịch giữa ₫0.00001394 và ₫0.00001830. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.00001209 | Tăng giá | BAM đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.00001177 | Tăng giá | BAM vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.00001247 | Tăng giá | BAM đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.00001245 | Tăng giá | BAM nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 57.86 | Trung lập | RSI (14) ở mức 57.86, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 45.56 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 45.56, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₁₀2122 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 4.84% | Biến động mạnh | Biến động nằm trên trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.00001389 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 53.01 | Trung lập | CCI (20) ở mức 53.01, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₅1397 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₅1397, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -49.10 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -49.10, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.0₆4690 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.0₆4690, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 36.46 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 36.46, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.00001407 | Giảm giá | BAM đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.00001314 | Tăng giá | BAM đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Bambi Crypto có tương quan dương mạnh nhất với giá của Pi Network (PI), Decred (DCR), VeChain (VET), Ethereum Classic (ETC) and Cronos (CRO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của World Liberty Financial (WLFI), JUST (JST), Monero (XMR), Kaspa (KAS) and Beldex (BDX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Pi Network | 0.400 |
| Decred | 0.354 |
| VeChain | 0.331 |
| Ethereum Classic | 0.313 |
| Cronos | 0.310 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| World Liberty Financial | -0.255 |
| JUST | -0.201 |
| Monero | -0.196 |
| Kaspa | -0.178 |
| Beldex | -0.174 |
Giá Bambi Crypto có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.133, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.098. Các đồng tiền có tương quan dương với Bambi Crypto cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Bambi Crypto, một biến động theo một hướng của Bambi Crypto sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



