Biểu đồ hiện đang có tín hiệu lẫn lộn, vì vậy sự kiên nhẫn là hợp lý trừ khi xuất hiện điểm vào tốt hơn.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Baby Myro làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₈4428 - ₫0.0₈4519 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0₈4268 - ₫0.0₈4359 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0₈3974 - ₫0.0₈4140 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0₈3815 - ₫0.0₈3965 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₈4646 - ₫0.0₈4694 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₈4700 - ₫0.0₈4857 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₈4875 - ₫0.0₈4971 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₈5035 - ₫0.0₈5097 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₈4584 - ₫0.0₈4631 |
BABYMYRO vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₈4646 - ₫0.0₈4694 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₈4700 - ₫0.0₈4857.
BABYMYRO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₈4428 - ₫0.0₈4519. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₈4268 - ₫0.0₈4359.
BABYMYRO tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₈4519 và ₫0.0₈4646. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₈4814 | Giảm giá | BABYMYRO đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₈4260 | Tăng giá | BABYMYRO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₈4687 | Giảm giá | BABYMYRO đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₈4650 | Giảm giá | BABYMYRO nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 30.75 | Trung lập | RSI (14) ở mức 30.75, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 8.34 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 8.34, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | -2.410e-15 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 1.02% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₈4636 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -68.30 | Trung lập | CCI (20) ở mức -68.30, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-2.391e-10 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-2.391e-10, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -68.89 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -68.89, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-6.700e-11 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-6.700e-11, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 13.68 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 13.68, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₈4616 | Tăng giá | BABYMYRO đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₈4887 | Giảm giá | BABYMYRO đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá Baby Myro có tương quan dương mạnh nhất với giá của Gram (prev. Toncoin) (GRAM), Aave (AAVE), NEAR Protocol (NEAR), Sei (SEI) and Conflux (CFX) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Beldex (BDX), Convex Finance (CVX), Dash (DASH) and Pepe Coin (PEPE).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Gram (prev. Toncoin) | 0.328 |
| Aave | 0.327 |
| NEAR Protocol | 0.326 |
| Sei | 0.320 |
| Conflux | 0.316 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.123 |
| Beldex | -0.102 |
| Convex Finance | -0.058 |
| Dash | -0.032 |
| Pepe Coin | -0.017 |
Giá Baby Myro có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.263, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.189. Các đồng tiền có tương quan dương với Baby Myro cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Baby Myro, một biến động theo một hướng của Baby Myro sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



