Xu hướng và động lượng đang đồng thuận, và biểu đồ hiện tại vẫn mang lại một thiết lập mua mang tính xây dựng.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BabyKitty làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₁₅8278 - ₫0.0₁₅8681 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₁₅8723 - ₫0.0₁₅9125 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₁₅9249 - ₫0.0₁₅9951 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₁₄1001 - ₫0.0₁₄1077 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₁₄1081 - ₫0.0₁₄1124 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫0.0₁₅5997 - ₫0.0₁₅8722 |
BABYKITTY vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₁₅8723 - ₫0.0₁₅9125 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₁₅9249 - ₫0.0₁₅9951.
BABYKITTY đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₁₅8278 - ₫0.0₁₅8681. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₁₅8278 - ₫0.0₁₅8681.
BABYKITTY tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₁₅8681 và ₫0.0₁₅8723. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₁₅7871 | Tăng giá | BABYKITTY đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₁₅7757 | Tăng giá | BABYKITTY vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₁₅8087 | Tăng giá | BABYKITTY đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₁₅8211 | Tăng giá | BABYKITTY nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 55.44 | Trung lập | RSI (14) ở mức 55.44, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 0.1573 | Quá bán | Stoch RSI (14) đang thấp tại 0.1573, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía dưới gần đây. |
| MACD | 0.0₂₀1109 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 3.57% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₁₅8726 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 6.40 | Trung lập | CCI (20) ở mức 6.40, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₁₆7026 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₁₆7026, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -59.12 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -59.12, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-4.846e-18 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-4.846e-18, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 50.36 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 50.36, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₁₅8738 | Giảm giá | BABYKITTY đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₁₅8430 | Tăng giá | BABYKITTY đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá BabyKitty có tương quan dương mạnh nhất với giá của Binance Coin (BNB), Floki Inu (FLOKI), Shiba Inu (SHIB), Dogecoin (DOGE) and Aster (ASTER) và tương quan âm mạnh nhất với giá của BitTorrent (BTT), Raydium (RAY), Tezos (XTZ), Venice Token (VVV) and NEAR Protocol (NEAR).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Binance Coin | 0.966 |
| Floki Inu | 0.904 |
| Shiba Inu | 0.888 |
| Dogecoin | 0.885 |
| Aster | 0.868 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| BitTorrent | -0.618 |
| Raydium | -0.528 |
| Tezos | -0.522 |
| Venice Token | -0.494 |
| NEAR Protocol | -0.487 |
Giá BabyKitty có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.460, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.475. Các đồng tiền có tương quan dương với BabyKitty cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BabyKitty, một biến động theo một hướng của BabyKitty sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



