Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Tăng giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Theo xu hướng / mua khi giá giảm. Điều kiện xu hướng mang tính xây dựng và biến động được kiểm soát, điều này thường ủng hộ việc đi theo nhịp tăng và tìm điểm mua khi giá điều chỉnh thay vì bán ngược sức mạnh.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của BabyCate làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0003972 - ₫0.0004100 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.0003689 - ₫0.0003920 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫0.0003224 - ₫0.0003684 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫0.0003039 - ₫0.0003167 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0004813 - ₫0.0004940 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0005224 - ₫0.0005352 |
BABYCATE vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0004813 - ₫0.0004940 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0005224 - ₫0.0005352.
BABYCATE đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0003972 - ₫0.0004100. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0003689 - ₫0.0003920.
BABYCATE tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0004100 và ₫0.0004813. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0004209 | Tăng giá | BABYCATE đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0003705 | Tăng giá | BABYCATE vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0004209 | Tăng giá | BABYCATE đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0005564 | Giảm giá | BABYCATE nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 61.02 | Trung lập | RSI (14) ở mức 61.02, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 99.83 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 99.83, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | 0.0₉3034 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.75% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0004450 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 163.60 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 163.60, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0₅3232 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0₅3232, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -6.15 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -6.15. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.00001304 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.00001304, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 55.66 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 55.66, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0004542 | Tăng giá | BABYCATE đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0004520 | Tăng giá | BABYCATE đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá BabyCate có tương quan dương mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Algorand (ALGO), Sun Token (SUN), Trust Wallet Token (TWT) and Jito (JTO) và tương quan âm mạnh nhất với giá của JUST (JST), Dash (DASH), Zcash (ZEC), Arbitrum (ARB) and World Liberty Financial (WLFI).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | 0.777 |
| Algorand | 0.724 |
| Sun Token | 0.711 |
| Trust Wallet Token | 0.676 |
| Jito | 0.662 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| JUST | -0.362 |
| Dash | 0.049 |
| Zcash | 0.058 |
| Arbitrum | 0.080 |
| World Liberty Financial | 0.109 |
Giá BabyCate có tương quan dương tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị 0.388, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan dương tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị 0.416. Các đồng tiền có tương quan dương với BabyCate cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với BabyCate, một biến động theo một hướng của BabyCate sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



