Tài sản có vẻ mang tính xây dựng về mặt kỹ thuật, nhưng chất lượng điểm vào hiện tại chưa hoàn hảo.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của ApeMax làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.001908 - ₫0.001931 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫0.001806 - ₫0.001846 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.08204 - ₫0.08207 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.09247 - ₫0.09250 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.09827 - ₫0.09830 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.09965 - ₫0.09968 |
APEMAX vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.08204 - ₫0.08207 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.09247 - ₫0.09250.
APEMAX đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.001908 - ₫0.001931. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.001806 - ₫0.001846.
APEMAX tiếp tục giao dịch giữa ₫0.001931 và ₫0.08204. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.001897 | Tăng giá | APEMAX đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.07587 | Giảm giá | APEMAX vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.01383 | Giảm giá | APEMAX đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.06711 | Giảm giá | APEMAX nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 12.14 | Quá bán | RSI (14) đang ở mức thấp tại 12.14, cho thấy động lượng giảm có thể đang cạn kiệt. |
| Stoch RSI (14) | 99.39 | Quá mua | Stoch RSI (14) đang cao tại 99.39, cho thấy động lượng đang áp sát vùng cực đoan phía trên gần đây. |
| MACD | -6.181e-8 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 1.09% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.001934 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 142.98 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 142.98, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫0.0002535 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫0.0002535, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -12.62 | Quá mua | Williams Percent Range (14) đang gần đỉnh của phạm vi gần đây tại -12.62. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.00009962 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.00009962, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 87.73 | Quá mua | Ultimate Oscillator đang ở mức cao tại 87.73, cho thấy động lượng đa khung thời gian có thể đang quá nóng. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.002272 | Giảm giá | APEMAX đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.002036 | Tăng giá | APEMAX đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá ApeMax có tương quan dương mạnh nhất với giá của PancakeSwap (CAKE), Uniswap (UNI), Mantle (MNT), Monero (XMR) and Decred (DCR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Midnight (NIGHT), JUST (JST), Polygon Ecosystem Token (POL), Floki Inu (FLOKI) and Terra Classic (LUNC).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| PancakeSwap | 0.898 |
| Uniswap | 0.873 |
| Mantle | 0.871 |
| Monero | 0.816 |
| Decred | 0.677 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Midnight | -0.743 |
| JUST | -0.688 |
| Polygon Ecosystem Token | -0.665 |
| Floki Inu | -0.652 |
| Terra Classic | -0.638 |
Giá ApeMax có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.435, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.227. Các đồng tiền có tương quan dương với ApeMax cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với ApeMax, một biến động theo một hướng của ApeMax sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



