Thiết lập có thiên hướng tích cực nhẹ, nhưng lợi nhuận/rủi ro chưa đủ rõ ràng để hành động quyết liệt.
Trong Đi ngang yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giao dịch trong biên độ / hồi quy về trung bình. Thị trường cân bằng và tương đối bình lặng, thường có lợi hơn cho hành vi hồi quy về trung bình và giao dịch trong biên độ hơn là đuổi theo bứt phá.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của Agro Global làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫5.36 - ₫6.88 | |
| Hỗ trợ 2 | ₫4.26 - ₫5.29 | |
| Hỗ trợ 3 | ₫3.21 - ₫4.10 | |
| Hỗ trợ 4 | ₫2.32 - ₫3.17 | |
| Kháng cự 1 | ₫9.62 - ₫10.66 | |
| Kháng cự 2 | ₫10.68 - ₫11.88 | |
| Đang hoạt động 1 | ₫6.95 - ₫9.56 |
AGRO vượt qua vùng kháng cự tại ₫9.62 - ₫10.66 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫10.68 - ₫11.88.
AGRO đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫5.36 - ₫6.88. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫4.26 - ₫5.29.
AGRO tiếp tục giao dịch giữa ₫6.88 và ₫9.62. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫8.33 | Tăng giá | AGRO đang giao dịch trên đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫5.81 | Tăng giá | AGRO vẫn nằm trên đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫7.94 | Tăng giá | AGRO đang giữ trên đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này hỗ trợ xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫6.91 | Tăng giá | AGRO nằm trên đường trung bình hàm mũ 200 ngày, giúp cấu trúc dài hạn hơn vẫn mang tính xây dựng. |
| RSI (14) | 56.74 | Trung lập | RSI (14) ở mức 56.74, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 77.59 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 77.59, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | 0.0₅3742 | Tăng giá | MACD nằm trên đường tín hiệu. |
| ATR | 5.76% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫7.20 | Tăng giá | Giá nằm trên đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | 121.90 | Tăng giá | CCI (20) mạnh tại 121.90, cho thấy giá đang giao dịch cao hơn đáng kể so với mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫1.05 | Tăng giá | Awesome Oscillator nằm trên 0 tại ₫1.05, hỗ trợ động lượng tăng giá. |
| Williams Percent Range (14) | -29.28 | Trung lập | Williams Percent Range (14) ở mức -29.28, giữ giá ở giữa phạm vi gần đây. |
| Bull Bear Power (13) | ₫0.9620 | Tăng giá | Bull Bear Power (13) dương tại ₫0.9620, cho thấy người mua đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 64.64 | Trung lập | Ultimate Oscillator ở mức 64.64, cho thấy động lượng cân bằng trên các cửa sổ ngắn, trung và dài hạn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫9.50 | Giảm giá | AGRO đang giao dịch dưới Hull Moving Average (9), điều này làm suy yếu xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫7.62 | Tăng giá | AGRO đang giao dịch trên đường cơ sở Ichimoku, điều này hỗ trợ cấu trúc tăng giá. |
Trong 7 ngày qua, giá Agro Global có tương quan dương mạnh nhất với giá của LEO Token (LEO), Decred (DCR), Zcash (ZEC), Monero (XMR) and Dash (DASH) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Bitcoin Cash (BCH), APENFT (NFT), Artificial Superintelligence Alliance (FET), Gnosis (GNO) and Conflux (CFX).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| LEO Token | 0.716 |
| Decred | 0.672 |
| Zcash | 0.670 |
| Monero | 0.663 |
| Dash | 0.532 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Bitcoin Cash | -0.944 |
| APENFT | -0.903 |
| Artificial Superintelligence Alliance | -0.889 |
| Gnosis | -0.876 |
| Conflux | -0.866 |
Giá Agro Global có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.644, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.388. Các đồng tiền có tương quan dương với Agro Global cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với Agro Global, một biến động theo một hướng của Agro Global sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



