Thiết lập thiếu xác nhận mạnh và mang đủ rủi ro để cần thận trọng ở các mức hiện tại.
Trong Giảm giá yên ắng hiện tại, cách tiếp cận phù hợp nhất là Giữ phòng thủ và chờ xác nhận. Thị trường yếu nhưng chưa có biến động ở mức hoảng loạn, điều này thường ủng hộ việc giữ vị thế phòng thủ, tránh các điểm vào quá quyết liệt và chờ bằng chứng đảo chiều rõ ràng hơn.
Các mức hỗ trợ và kháng cự của 2026 làm nổi bật những vùng giá quan trọng nơi người mua và người bán hoạt động mạnh nhất. Phần này giúp xác định các khu vực có khả năng bứt phá, hỗ trợ khi điều chỉnh, kháng cự phía trên và phạm vi giao dịch hiện tại để bạn có thể đánh giá khả năng tiếp diễn xu hướng, rủi ro đảo chiều và hướng giá crypto trong ngắn hạn.
| Mức | Vùng | Độ mạnh |
|---|---|---|
| Hỗ trợ 1 | ₫0.0₉1501 - ₫0.0₉1546 | |
| Kháng cự 1 | ₫0.0₉1830 - ₫0.0₉1875 | |
| Kháng cự 2 | ₫0.0₉1967 - ₫0.0₉2020 | |
| Kháng cự 3 | ₫0.0₉2025 - ₫0.0₉2053 | |
| Kháng cự 4 | ₫0.0₉2302 - ₫0.0₉2330 |
2026 vượt qua vùng kháng cự tại ₫0.0₉1830 - ₫0.0₉1875 và giữ được phía trên vùng này. Điều đó sẽ củng cố trường hợp bứt phá và chuyển sự chú ý sang ₫0.0₉1967 - ₫0.0₉2020.
2026 đánh mất vùng hỗ trợ tại ₫0.0₉1501 - ₫0.0₉1546. Điều đó sẽ làm suy yếu thiết lập và mở đường hướng tới ₫0.0₉1501 - ₫0.0₉1546.
2026 tiếp tục giao dịch giữa ₫0.0₉1546 và ₫0.0₉1830. Trong trường hợp đó, điều kiện giao dịch trong biên độ vẫn còn hiệu lực.
Các chỉ báo kỹ thuật giúp tóm tắt xu hướng, động lượng, biến động và các mức giá quan trọng. Không nên sử dụng chúng một cách riêng lẻ, nhưng chúng có thể giúp xác định liệu một coin đang có xu hướng, đi ngang, bị kéo giãn quá mức hay đang tiến gần một mức hỗ trợ hoặc kháng cự quan trọng.
| Chỉ báo | Giá trị | Tín hiệu | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| SMA50 | ₫0.0₉1880 | Giảm giá | 2026 đang giao dịch dưới đường trung bình 50 ngày. |
| SMA200 | ₫0.0₉2250 | Giảm giá | 2026 vẫn nằm dưới đường xu hướng dài hạn. |
| EMA50 | ₫0.0₉1834 | Giảm giá | 2026 đang giao dịch dưới đường trung bình hàm mũ 50 ngày, điều này làm suy yếu xu hướng gần đây. |
| EMA200 | ₫0.0₉3950 | Giảm giá | 2026 nằm dưới đường trung bình hàm mũ 200 ngày, khiến cấu trúc dài hạn hơn vẫn chịu áp lực. |
| RSI (14) | 36.18 | Trung lập | RSI (14) ở mức 36.18, giữ động lượng trong phạm vi cân bằng. |
| Stoch RSI (14) | 20.10 | Trung lập | Stoch RSI (14) ở mức 20.10, cho thấy động lượng đang hoạt động nhưng chưa cực đoan. |
| MACD | -4.304e-16 | Giảm giá | MACD nằm dưới đường tín hiệu. |
| ATR | 2.23% | Yên ắng | Biến động nằm dưới trung vị 180 ngày của nó. |
| VWMA | ₫0.0₉1707 | Giảm giá | Giá nằm dưới đường trung bình có trọng số theo khối lượng. |
| Commodity Channel Index (20) | -45.31 | Trung lập | CCI (20) ở mức -45.31, giữ giá tương đối gần mức trung bình gần đây. |
| Awesome Oscillator (5, 34) | ₫-3.704e-11 | Giảm giá | Awesome Oscillator nằm dưới 0 tại ₫-3.704e-11, hỗ trợ động lượng giảm giá. |
| Williams Percent Range (14) | -90.09 | Quá bán | Williams Percent Range (14) đang gần đáy của phạm vi gần đây tại -90.09. |
| Bull Bear Power (13) | ₫-7.185e-12 | Giảm giá | Bull Bear Power (13) âm tại ₫-7.185e-12, cho thấy người bán đang kiểm soát giá so với đường cơ sở EMA. |
| Ultimate Oscillator (7, 14, 28) | 23.97 | Quá bán | Ultimate Oscillator yếu tại 23.97, cho thấy động lượng giảm đa khung thời gian có thể đang bị kéo giãn. |
| Hull Moving Average (9) | ₫0.0₉1522 | Tăng giá | 2026 đang giao dịch trên Hull Moving Average (9), điều này hỗ trợ xu hướng ngắn hạn. |
| Ichimoku Cloud B/L (9, 26, 52, 26) | ₫0.0₉2188 | Giảm giá | 2026 đang giao dịch dưới đường cơ sở Ichimoku, cho thấy cấu trúc yếu hơn. |
Trong 7 ngày qua, giá 2026 có tương quan dương mạnh nhất với giá của TRON (TRX), Tezos (XTZ), Venice Token (VVV), Hyperliquid (HYPE) and Monero (XMR) và tương quan âm mạnh nhất với giá của Canton (CC), Aerodrome Finance (AERO), JUST (JST), Ethena (ENA) and Jito (JTO).
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| TRON | 0.760 |
| Tezos | 0.447 |
| Venice Token | 0.408 |
| Hyperliquid | 0.397 |
| Monero | 0.381 |
| Tên | Tương quan |
|---|---|
| Canton | -0.905 |
| Aerodrome Finance | -0.900 |
| JUST | -0.894 |
| Ethena | -0.893 |
| Jito | -0.885 |
Giá 2026 có tương quan âm tương quan với 10 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, với giá trị -0.498, không bao gồm Tether (USDT), và có tương quan âm tương quan với 100 đồng coin hàng đầu theo vốn hóa thị trường, không bao gồm tất cả stablecoin, với giá trị -0.422. Các đồng tiền có tương quan dương với 2026 cho thấy biến động của một đồng có trọng số có ý nghĩa thống kê để dẫn dắt đồng còn lại theo cùng hướng. Đối với các đồng tiền có tương quan âm với 2026, một biến động theo một hướng của 2026 sẽ tương ứng với một biến động theo hướng ngược lại đối với đồng coin có tương quan âm.



